grief-stricken
US/ˈɡrif.ˈstrɪ.kən/
giọng máy của trình duyệt
grief-stricken nghĩa là Mòn mỏi vì buồn phiền, kiệt sức vì đau buồn.
Nghĩa của grief-stricken
Tính từ
- Mòn mỏi vì buồn phiền, kiệt sức vì đau buồn.
Dạng từ của grief-stricken
| So sánh hơn | more grief-stricken |
| So sánh nhất | most grief-stricken |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grief-stricken
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
grief-stricken nghĩa là gì?
grief-stricken (tính từ) nghĩa là Mòn mỏi vì buồn phiền, kiệt sức vì đau buồn.
grief-stricken phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grief-stricken: giọng Mỹ (US) /ˈɡrif.ˈstrɪ.kən/.