TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grief-stricken

US/ˈɡrif.ˈstrɪ.kən/ giọng máy của trình duyệt

grief-stricken nghĩa là Mòn mỏi vì buồn phiền, kiệt sức vì đau buồn.

Nghĩa của grief-stricken

Tính từ

  1. Mòn mỏi vì buồn phiền, kiệt sức vì đau buồn.

Dạng từ của grief-stricken

So sánh hơnmore grief-stricken
So sánh nhấtmost grief-stricken

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grief-stricken

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

grief-stricken nghĩa là gì?

grief-stricken (tính từ) nghĩa là Mòn mỏi vì buồn phiền, kiệt sức vì đau buồn.

grief-stricken phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grief-stricken: giọng Mỹ (US) /ˈɡrif.ˈstrɪ.kən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.