tent
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/tɛnt/
US/tɛnt/
giọng máy của trình duyệt
tent nghĩa là lều, rạp, nút gạc, che lều.
Nghĩa của tent
Danh từ
- Lều, rạp, tăng.
- to pitch tentscắm lều, cắm trại
- to lift (strike) tentsdỡ lều, nhổ trại
- Y học Nút gạc.
- Rượu vang đỏ Tây ban nha.
Ngoại động từ
- Che lều, làm rạp cho.
- Y học Đặt nút gạc, nhồi gạc.
Nội động từ
- Cắm lều, cắm trại, làm rạp, ở lều.
Dạng từ của tent
| Số nhiều | tents |
| Ngôi thứ ba số ít | tents |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tenting |
| Quá khứ phân từ | tented |
| Quá khứ | tented |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tent
Đồng nghĩa
Họ từ của tent
Câu ví dụ với tent
- They sleep together in a cave or a tent. Họ ngủ chung lẫn lộn trong hang hoặc trong lều.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
tent nghĩa là gì?
tent (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là lều, rạp, nút gạc, che lều.
tent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tent: giọng Anh (UK) /tɛnt/, giọng Mỹ (US) /tɛnt/.