diatribe
UK/ˈdaɪ.əˌtɹaɪb/
US/ˈdaɪ.əˌtɹaɪb/
giọng máy của trình duyệt
diatribe nghĩa là Lời chỉ trích kịch liệt; bài công kích kịch liệt.
Nghĩa của diatribe
Danh từ
- Lời chỉ trích kịch liệt; bài công kích kịch liệt.
Dạng từ của diatribe
| Số nhiều | diatribes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với diatribe
Đồng nghĩa
Họ từ của diatribe
Câu hỏi thường gặp
diatribe nghĩa là gì?
diatribe (danh từ) nghĩa là Lời chỉ trích kịch liệt; bài công kích kịch liệt.
diatribe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diatribe: giọng Anh (UK) /ˈdaɪ.əˌtɹaɪb/, giọng Mỹ (US) /ˈdaɪ.əˌtɹaɪb/.