yesterday
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈjɛstədeɪ/
US/ˈjɛstɹdeɪ/
giọng máy của trình duyệt
yesterday nghĩa là hôm qua.
Nghĩa của yesterday
Phó từ
- Hôm qua.
- yesterday morningsáng hôm sau
- the day before yesterdayhôm kia
- yesterday weektám hôm trước
Danh từ
- Hôm qua.
Dạng từ của yesterday
| Số nhiều | yesterdays |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với yesterday
Trái nghĩa
Họ từ của yesterday
Câu ví dụ với yesterday
- You did not come to school yesterday. Hôm qua bạn không đi học.
- I met a student from America yesterday. Tôi từng gặp một học sinh đến từ Mĩ ngày hôm qua.
- She gave birth to a daughter yesterday. Cô ấy sinh bé gái hồi hôm qua.
- Mother's illness kept her at home yesterday. Mẹ cô ấy bị bệnh nên cô ấy phải ở nhà hôm qua.
- Yesterday, I read a really interesting story. Hôm qua, tôi đã đọc được một câu chuyện rất thú vị.
- I saw a friend of mine yesterday. Hôm qua tôi đã trông thấy một người bạn của tôi.
- Did you see the lunar eclipse yesterday? Bạn có nhìn thấy nguyệt thực hôm qua không?
- Did you see the solar eclipse yesterday? Bạn có trông thấy nhật thực hôm qua không vậy?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
yesterday nghĩa là gì?
yesterday (phó từ, danh từ) nghĩa là hôm qua.
yesterday phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của yesterday: giọng Anh (UK) /ˈjɛstədeɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈjɛstɹdeɪ/.