TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tumidity

giọng máy của trình duyệt

tumidity nghĩa là chỗ sưng, sự sưng lên, tính khoa trương.

Nghĩa của tumidity

Danh từ

  1. Chỗ sưng; sự sưng lên.
  2. Nghĩa bóng Tính khoa trương (văn).

Dạng từ của tumidity

Số nhiềutumidities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tumidity

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

tumidity nghĩa là gì?

tumidity (danh từ) nghĩa là chỗ sưng, sự sưng lên, tính khoa trương.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.