TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aloof

UK/əˈluːf/ US/əˈluːf/ giọng máy của trình duyệt

aloof nghĩa là ở xa, tách xa, xa rời, tách rời.

Nghĩa của aloof

Tính từ

  1. Ở xa, tách xa.
  2. Nghĩa bóng Xa rời, tách rời.
  3. Xa rời, lánh xa, cách biệt.
    • to stand (keep, hold) aloofđứng tách rời, lánh xa; không dính vào, đứng ngoài vòng, bàng quan
    • to live aloof from tile worldsống xa lánh mọi người
  4. Hàng hải Ở ngoài khơi lộng gió.

Dạng từ của aloof

So sánh hơnmore aloof
So sánh nhấtmost aloof

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aloof

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

aloof nghĩa là gì?

aloof (tính từ) nghĩa là ở xa, tách xa, xa rời, tách rời.

aloof phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aloof: giọng Anh (UK) /əˈluːf/, giọng Mỹ (US) /əˈluːf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.