Ác ý tiếng Anh là gì?
"ác ý" trong tiếng Anh là ill-will (danh từ), bad faith (danh từ), bitchiness (danh từ).
ill-will Danh từ
US/ˈɪɫ.wəl/
Nghĩa: Ác ý, ác tâm.
bad faith Danh từ
Nghĩa: Ác ý.
bitchiness Danh từ
UK/ˈbɪt͡ʃinəs/US/ˈbɪt͡ʃinəs/
Nghĩa: Ý xấu, ác ý.
evil-minded Tính từ
US/ˈi.vəl.ˈmɑɪn.dəd/
Nghĩa: Có ý xấu, ác ý, ác độc, hiểm độc.
maleficence Danh từ
UK/məˈlɛfɪsəns/US/məˈlɛfɪsəns/
Nghĩa: Tính ác, tính hiểm ác; ác tâm, ác ý.
malevolence Danh từ
UK/məˈlɛvələns/US/məˈlɛvələns/
Nghĩa: Ác tâm, ác ý.
malignance Danh từ
US/mə.ˈlɪɡ.nənts/
Nghĩa: Tính ác, tính thâm hiểm; ác tâm, ác ý.
malignancy Danh từ
UK/məˈlɪɡ.nən.si/US/məˈlɪɡ.nən.si/
Nghĩa: Tính ác, tính thâm hiểm; ác tâm, ác ý.
rancour Danh từ
Nghĩa: Sự hiềm thù, sự thù oán; ác ý.
virus Danh từ
UK/ˈvaɪ.ɹəs/US/ˈvaɪ.ɹəs/
Nghĩa: Ác ý; tính độc địa.
malice
UK/ˈmælɪs/US/ˈmælɪs/
snide Tính từ
UK/snaɪd/US/snaɪd/
Nghĩa: Láu cá; ác ý.
- a snide remarkmột nhận xét ác ý
snidely Phó từ
US/ˈsnɑɪd.li/
Nghĩa: Ác ý, cạnh khoé.
venom Danh từ
UK/ˈvɛnəm/US/ˈvɛnəm/
Nghĩa: Sự độc ác, sự nham nhiểm, sự ác ý.
- tongue full of venommiệng lưỡi độc ác
snideness Danh từ
US/ˈsnɑɪd.nəs/
Nghĩa: Sự ác ý, sự cạnh khoé.
Câu hỏi thường gặp
Ác ý tiếng Anh là gì?
"ác ý" trong tiếng Anh là ill-will (danh từ), bad faith (danh từ), bitchiness (danh từ).