TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Áo giáp tiếng Anh là gì?

"áo giáp" trong tiếng Anh là mail (danh từ), armor (danh từ), armour (danh từ).

mail Danh từ

UK/meɪl/US/meɪl/

Nghĩa: Áo giáp.

Xem đầy đủ từ "mail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

armor Danh từ

UK/ˈɑː.mə/US/ˈɑːɹ.mɚ/

Nghĩa: áo giáp, giáp

Xem đầy đủ từ "armor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

armour Danh từ

Nghĩa: Áo giáp.

Xem đầy đủ từ "armour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

armature Danh từ

UK/ˈɑː.mə.tjʊə/US/ˈɑɹ.mə.t͡ʃʊɚ/

Nghĩa: Áo giáp.

Xem đầy đủ từ "armature": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coat of mail Danh từ

Nghĩa: Áo giáp.

Xem đầy đủ từ "coat of mail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

corselet Danh từ

UK/ˈkɔːslət/

Nghĩa: Áo giáp.

Xem đầy đủ từ "corselet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

corslet Danh từ

Nghĩa: Áo giáp.

Xem đầy đủ từ "corslet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cuirass Danh từ

UK/kwɪˈɹæs/US/kwɪˈɹæs/

Nghĩa: Áo giáp.

Xem đầy đủ từ "cuirass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

harness Danh từ

UK/ˈhɑː.nəs/US/ˈhɑɹ.nəs/

Nghĩa: Áo giáp (của người và ngựa).

Xem đầy đủ từ "harness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Áo giáp tiếng Anh là gì?

"áo giáp" trong tiếng Anh là mail (danh từ), armor (danh từ), armour (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.