TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Âm tiếng Anh là gì?

"âm" trong tiếng Anh là yin (danh từ), sound (danh từ), tone (danh từ).

yin Danh từ

UK/jɪn/US/jɪn/

Nghĩa: Âm (trong thuyết Âm dương của Trung Quốc).

Xem đầy đủ từ "yin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sound Danh từ

UK/ˈsaʊ̯nd/US/ˈsaʊ̯nd/

Nghĩa: Âm, âm thanh, tiếng, tiếng động.

  • Can't you hear the sound?Mày có nghe thấy âm thanh đó không?
  • The resonating stereo sound is deafening.Âm thanh stereo cộng hưởng thật chói tai.

Xem đầy đủ từ "sound": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tone Danh từ

UK/ˈtəʊn/US/ˈtoʊn/

Nghĩa: Tiếng; (nhạc) âm.

  • the sweet tone of the violintiếng viôlông êm dịu
  • heart tonestiếng đập của tim (khi bác sĩ nghe)

Xem đầy đủ từ "tone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ton Tính từ

UK/tʌn/US/tʌn/

Nghĩa: (thuộc) âm.

Xem đầy đủ từ "ton": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

negative Tính từ

UK/ˈnɛɡ.ə.tɪv/US/ˈnɛɡ.ə.tɪv/

Nghĩa: (toán học); (nhiếp ảnh) Âm.

  • negative polecực âm
  • negative signdấu âm

Xem đầy đủ từ "negative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

minus Tính từ

UK/ˈmaɪ.nəs/US/ˈmaɪ.nəs/

Nghĩa: Âm.

  • minus charge(vật lý) điện tích âm

Xem đầy đủ từ "minus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tonic Tính từ

UK/ˈtɒnɪk/US/ˈtɑ.nɪk/

Nghĩa: Âm; (âm nhạc) (thuộc) âm chủ.

Xem đầy đủ từ "tonic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

phonic Tính từ

UK/ˈfɒn.ɪk/US/ˈfɑn.ɪk/

Nghĩa: Âm; (thuộc) âm học.

Xem đầy đủ từ "phonic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tonal Tính từ

UK/ˈtəʊnəl/US/ˈtoʊnəl/

Nghĩa: (thuộc) âm.

Xem đầy đủ từ "tonal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Âm tiếng Anh là gì?

"âm" trong tiếng Anh là yin (danh từ), sound (danh từ), tone (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.