Ít nói tiếng Anh là gì?
"ít nói" trong tiếng Anh là uncommunicative (tính từ), silent (tính từ), taciturn (tính từ).
uncommunicative Tính từ
Nghĩa: Không cởi mở; ít nói; trầm lặng.
silent Tính từ
UK/ˈsaɪ̯lənt/US/ˈsaɪ̯lənt/
Nghĩa: Không nói, ít nói, làm thinh.
- the report is silent on that pointbản báo cáo không nói gì về điểm đó
- a silent manngười ít nói
taciturn Tính từ
UK/ˈtæsɪtɜːn/US/ˈtæs.ɪˌtɝn/
Nghĩa: Ít nói, lầm lì.
reticent Tính từ
UK/ˈɹɛtɪsənt/US/ˈrɛt ə sənt/
Nghĩa: Trầm lặng, ít nói; dè dặt kín đáo trong lời nói.
be coy of speech Cụm từ
Nghĩa: Ăn nói giữ gìn, ít nói.
close-mouthed Tính từ
US/ˈkloʊz.ˈmɑʊθt/
Nghĩa: Lầm lì, ít nói.
dumb Tính từ
UK/dʌm/US/dʌm/
Nghĩa: Lầm lì, ít nói.
tight-lipped Tính từ
Nghĩa: Kín đáo, ít nói.
reticently Phó từ
Nghĩa: Trầm lặng, ít nói.
unforthcoming Tính từ
US/ˌən.fɔrθ.ˈkə.mɪŋ/
Nghĩa: Dè dặt; kín đáo; ít nói.
taciturnity Danh từ
US/ˈtæ.sə.ˌtɜː.nə.ti/
Nghĩa: Tính ít nói.
reticence Danh từ
UK/ˈɹɛtɪs(ə)ns/US/ˈɹɛtəs(ə)ns/
Nghĩa: Tính trầm lặng, tính ít nói; tính dè dặt kín đáo trong lời nói.
reserver Danh từ
Nghĩa: Người ít nói; người cẩn thận; người kín đáo.
Câu hỏi thường gặp
Ít nói tiếng Anh là gì?
"ít nói" trong tiếng Anh là uncommunicative (tính từ), silent (tính từ), taciturn (tính từ).