Ý muốn tiếng Anh là gì?
"ý muốn" trong tiếng Anh là wish (danh từ), volition (danh từ), conation (danh từ).
wish Danh từ
UK/wɪʃ/US/wɪʃ/
Nghĩa: Ý muốn; lệnh.
- in obedience to your wishestheo lệnh của ông
volition Danh từ
UK/vəˈlɪʃ(ə)n/US/vəˈlɪʃ(ə)n/
Nghĩa: Ý muốn.
- of one's own volitiontự ý mình
conation Danh từ
UK/kəʊˈneɪ.ʃən/US/koʊˈneɪ.ʃən/
Nghĩa: Ý muốn.
pretension Danh từ
US/prɪ.ˈtɛnt.ʃən/
Nghĩa: Ý muốn, kỳ vọng.
will Danh từ
UK/wɪl/US/wɪl/
Nghĩa: Nguyện vọng, ý muốn; ý thích.
- against one's willtrái ý mình
- at one's will and pleasuretuỳ ý mình
design Danh từ
UK/dɪˈzaɪn/US/dɪˈzaɪn/
Nghĩa: Ý muốn, ý định, dự định, dự kiến, mục đích; ý đồ, mưu đồ.
- by (with) designvới ý định; với mục đích; cố ý để
- whether by accident or designvô tình hay hữu ý
pleasure Danh từ
UK/ˈplɛʒə/US/ˈplɛʒɚ/
Nghĩa: Ý muốn, ý thích.
- what's your pleasure, sir?(thương nghiệp) thưa ông muốn mua gì ạ?, thưa ông cần gì ạ?
- I shall not consult his pleasuretôi sẽ không hỏi ý muốn của hắn ta
desire
UK/dɪˈzaɪə/US/dɪˈzaɪɹ/
accord Danh từ
UK/əˈkɔːd/US/əˈkoɹd/
Nghĩa: Ý chí, ý muốn.
- to do something of one's own accordtự nguyện làm cái gì
be against the grain Cụm từ
Nghĩa: Trái ý muốn.
Xem đầy đủ từ "be against the grain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
Câu hỏi thường gặp
Ý muốn tiếng Anh là gì?
"ý muốn" trong tiếng Anh là wish (danh từ), volition (danh từ), conation (danh từ).