TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đàng hoàng tiếng Anh là gì?

"đàng hoàng" trong tiếng Anh là decent (tính từ), grandly (phó từ), nice.

decent Tính từ

UK/ˈdiː.sənt/US/ˈdi.sənt/ giọng người thật

Nghĩa: Tử tế, tốt bụng; đàng hoàng.

Xem đầy đủ từ "decent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grandly Phó từ

US/ˈɡrænd.li/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đàng hoàng, đâu ra đấy.

Xem đầy đủ từ "grandly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nice

UK/naɪ̯s/US/naɪ̯s/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "nice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proper

UK/ˈpɹɒpə/US/ˈpɹɑpɚ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "proper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

generous

UK/ˈd͡ʒɛn(ə)ɹəs/US/ˈd͡ʒɛn(ə)ɹəs/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "generous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kosher Tính từ

UK/ˈkəʊʃə/US/ˈkoʊʃɚ/ giọng máy

Nghĩa: Chính đáng, đàng hoàng.

Xem đầy đủ từ "kosher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

well-off

Xem đầy đủ từ "well-off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dignified

UK/ˈdɪɡnɪfaɪd/ giọng máy

Xem đầy đủ từ "dignified": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đàng hoàng tiếng Anh là gì?

"đàng hoàng" trong tiếng Anh là decent (tính từ), grandly (phó từ), nice.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "decent": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "nice": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "proper": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "generous": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).