Đàng hoàng tiếng Anh là gì?
"đàng hoàng" trong tiếng Anh là decent (tính từ), grandly (phó từ), nice.
decent Tính từ
UK/ˈdiː.sənt/US/ˈdi.sənt/ giọng người thật
Nghĩa: Tử tế, tốt bụng; đàng hoàng.
grandly Phó từ
US/ˈɡrænd.li/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đàng hoàng, đâu ra đấy.
nice
UK/naɪ̯s/US/naɪ̯s/ giọng người thật
proper
UK/ˈpɹɒpə/US/ˈpɹɑpɚ/ giọng người thật
generous
UK/ˈd͡ʒɛn(ə)ɹəs/US/ˈd͡ʒɛn(ə)ɹəs/ giọng người thật
kosher Tính từ
UK/ˈkəʊʃə/US/ˈkoʊʃɚ/ giọng máy
Nghĩa: Chính đáng, đàng hoàng.
well-off
dignified
UK/ˈdɪɡnɪfaɪd/ giọng máy
Câu hỏi thường gặp
Đàng hoàng tiếng Anh là gì?
"đàng hoàng" trong tiếng Anh là decent (tính từ), grandly (phó từ), nice.