TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

well-off

giọng máy của trình duyệt

well-off nghĩa là phong lưu, sung túc, may mắn.

Nghĩa của well-off

Tính từ

  1. Phong lưu, sung túc.
  2. May mắn.

Dạng từ của well-off

So sánh hơnbetter off
So sánh nhấtbest off

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với well-off

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

well-off nghĩa là gì?

well-off (tính từ) nghĩa là phong lưu, sung túc, may mắn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.