TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đào ngũ tiếng Anh là gì?

"đào ngũ" trong tiếng Anh là desert (nội động từ), defect (nội động từ), desert the colours (cụm từ).

desert Nội động từ

UK/ˈdɛz.ət/US/ˈdɛz.ɚt/

Nghĩa: Đào ngũ.

Xem đầy đủ từ "desert": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

defect Nội động từ

UK/ˈdiːfɛkt/US/ˈdiːfɛkt/

Nghĩa: Đào ngũ; bỏ đi theo địch; bỏ đảng; (tôn giáo) bỏ đạo, bội giáo.

Xem đầy đủ từ "defect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

desert the colours Cụm từ

Nghĩa: (Quân sự) Đào ngũ.

Xem đầy đủ từ "desert the colours": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

turn one's coat Cụm động từ

Nghĩa: Trở mặt, phản đảng, đào ngũ.

Xem đầy đủ từ "turn one's coat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

desertion Danh từ

UK/dɪˈzɜːʃən/US/dɪˈzɝʃən/

Nghĩa: Sự bỏ ra đi, sự bỏ trốn; sự đào ngũ.

Xem đầy đủ từ "desertion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deserter Danh từ

UK/dɪˈzɜːtə(ɹ)/US/ˈdəzɚtɚ/

Nghĩa: Người bỏ ra đi, kẻ bỏ trốn; kẻ đào ngũ.

Xem đầy đủ từ "deserter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

defector Danh từ

UK/dɪˈfɛktə(ɹ)/

Nghĩa: Kẻ đào ngũ, kẻ bỏ đi theo địch; kẻ bỏ đảng; (tôn giáo) kẻ bỏ đạo, kẻ bội giáo.

Xem đầy đủ từ "defector": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

defection Danh từ

UK/dɪˈfɛkʃən/

Nghĩa: Sự đào ngũ; sự bỏ đi theo địch; sự bỏ đảng; (tôn giáo) sự bỏ đạo, sự bội giáo.

Xem đầy đủ từ "defection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

duck-out Danh từ

US/ˈdək.ˈɑʊt/

Nghĩa: (quân sự), (từ lóng) sự đào ngũ.

Xem đầy đủ từ "duck-out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

turnback Danh từ

Nghĩa: Người hèn nhát, người đào ngũ, người phản bội.

Xem đầy đủ từ "turnback": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

turback Danh từ

Nghĩa: Người đào ngũ; kẻ phản bội.

Xem đầy đủ từ "turback": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đào ngũ tiếng Anh là gì?

"đào ngũ" trong tiếng Anh là desert (nội động từ), defect (nội động từ), desert the colours (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.