Đình trệ tiếng Anh là gì?
"đình trệ" trong tiếng Anh là stagnant (tính từ), stagnation (danh từ), stand-off (danh từ).
stagnant Tính từ
UK/ˈstæɡnənt/US/ˈstæɡnənt/
Nghĩa: Đình trệ, đình đốn.
stagnation Danh từ
UK/stæɡˈneɪʃn̩/US/stæɡˈneɪʃən/
Nghĩa: đình đốn, đình trệ
stand-off Danh từ
US/ˈstænd.ˈɔf/
Nghĩa: Ngưng trệ, đình trệ, bế tắc.
slump Nội động từ
UK/slʌmp/US/slʌmp/
Nghĩa: Ế ẩm, đình trệ (việc buôn bán).
stagnate Nội động từ
UK/ˈstæɡneɪt/US/ˈstæɡneɪt/
Nghĩa: Đình trệ, đình đốn (việc buôn bán...).
slacken Nội động từ
UK/ˈslæ.kən/US/ˈslæ.kən/
Nghĩa: Đình trệ (sự buôn bán).
stagnancy Danh từ
Nghĩa: Sự đình trệ, sự đình đốn.
slackness Danh từ
US/ˈslæknəs/
Nghĩa: Sự đình trệ, sự ế ẩm (buôn bán).
depressed Tính từ
UK/dɪˈpɹɛst/US/dɪˈpɹɛst/
Nghĩa: Trì trệ, đình trệ.
- trade is depressedviệc buôn bán bị đình trệ
Câu hỏi thường gặp
Đình trệ tiếng Anh là gì?
"đình trệ" trong tiếng Anh là stagnant (tính từ), stagnation (danh từ), stand-off (danh từ).