Đóng góp tiếng Anh là gì?
"đóng góp" trong tiếng Anh là contribute (động từ), contributory (tính từ), contribution (danh từ).
contribute Động từ
UK/kənˈt(ʃ)ɹɪb.juːt/US/kənˈtɹɪb.jut/
Nghĩa: Đóng góp, góp phần.
- I contributed.Tôi đã đóng góp.
- Nobody knew that Tom was the person who contributed most of the money.Không ai biết là Tom là người đóng góp nhiều tiền nhất.
contributory Tính từ
UK/ˈkɒntɹɪˌbjuːt(ə)ɹi/US/ˈkɑntɹɪbjəˌtɔɹi/
Nghĩa: Đóng góp, góp phần, chịu phần, gánh vác.
contribution Danh từ
UK/ˌkɒntɹɪˈbjuːʃən/US/ˌkɑntɹɪˈbjuʃən/
Nghĩa: Sự đóng góp, sự góp phần; phần đóng góp, phần gánh vác.
- to lay under contributionbắt đóng góp
- to pay one's contributiontrả phần góp của mình, trả hội phí
give
UK/ˈɡɪv/US/ˈɡɪv/
donate
UK/də(ʊ)ˈneɪt/US/ˈdoʊˌneɪt/
oblige Ngoại động từ
UK/əˈblaɪd͡ʒ/US/əˈblaɪd͡ʒ/
Nghĩa: Đóng góp (vào cuộc vui).
- will Miss X oblige us with a song?đề nghị cô X đóng góp một bài hát
kick in Cụm động từ
Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) góp phần, đóng góp.
pitch in
contributor Danh từ
UK/kənˈtɹɪb.jə.tə/US/kənˈtɹɪb.jə.tɚ/
Nghĩa: Người đóng góp, người góp phần.
- Sentences past this ID are sentences added by contributors of Tatoeba Project.Những câu từ ID này trở đi là những câu do những người đóng góp dự án Tatoeba thêm vào.
Câu hỏi thường gặp
Đóng góp tiếng Anh là gì?
"đóng góp" trong tiếng Anh là contribute (động từ), contributory (tính từ), contribution (danh từ).