TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đúng giờ tiếng Anh là gì?

"đúng giờ" trong tiếng Anh là on time (giới từ), punctually (phó từ), promptly (phó từ).

on time Giới từ

Nghĩa: Đúng giờ

  • He made an effort to arrive on time.Anh ấy đã cố gang đến đúng giờ.
  • I promise that I'll be there on time.Tôi hứa rằng tôi sẽ có mặt ở đó đúng giờ.

Xem đầy đủ từ "on time": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

punctually Phó từ

US/ˈpəŋk.tʃə.wəl.li/

Nghĩa: Đúng giờ (không chậm trễ).

Xem đầy đủ từ "punctually": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

promptly Phó từ

UK/ˈpɹɒmptli/US/ˈpɹɑmptli/

Nghĩa: Mau lẹ, nhanh chóng; ngay lập tức, đúng giờ, không chậm trễ.

Xem đầy đủ từ "promptly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

punctual Tính từ

UK/ˈpʌŋktjʊəl/US/ˈpʌŋkt͡ʃuəl/

Nghĩa: Đúng giờ (không chậm trễ).

  • Be punctual.Hãy đúng giờ.
  • She is not as punctual as her little sister.Cô ta không đúng giờ bằng em gái của mình.

Xem đầy đủ từ "punctual": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

punctuality Danh từ

UK/pʌŋktjʊˈæləti/US/ˌpʌŋkt͡ʃuˈæləti/

Nghĩa: Tính đúng giờ (không chậm trễ).

  • Punctuality is of great importance in your new job.Đúng giờ là vô cùng quan trọng trong công việc mới của bạn.

Xem đầy đủ từ "punctuality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

keep good time Cụm động từ

Nghĩa: Đúng giờ (đồng hồ).

Xem đầy đủ từ "keep good time": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

on the dot Cụm giới từ

Nghĩa: Đúng giờ.

Xem đầy đủ từ "on the dot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

the minute Cụm từ

Nghĩa: Đúng giờ.

  • to leave at five o'clock to the minutera đi đúng lúc năm giờ

Xem đầy đủ từ "the minute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

precise

UK/pɹɪˈsaɪs/US/pɹɪˈsaɪs/

Xem đầy đủ từ "precise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

timely

UK/ˈtaɪm.li/US/ˈtaɪm.li/

Xem đầy đủ từ "timely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

duly Phó từ

UK/ˈdʒuːli/US/ˈduli/

Nghĩa: Đúng giờ, đúng lúc.

Xem đầy đủ từ "duly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đúng giờ tiếng Anh là gì?

"đúng giờ" trong tiếng Anh là on time (giới từ), punctually (phó từ), promptly (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.