Đăng ký tiếng Anh là gì?
"đăng ký" trong tiếng Anh là register (động từ), enlist (động từ), registration (danh từ).
register Động từ
UK/ˈɹɛd͡ʒ.ɪ.stə/US/ˈɹɛd͡ʒ.ɪ.stɚ/
Nghĩa: Ghi vào sổ, vào sổ; đăng ký, ghi danh.
- To register, click here.Để đăng ký, nháy vào đây.
- Where should we register?Chúng tôi nên đăng ký ở đâu?
enlist Động từ
UK/ɛnˈlɪst/US/ɛnˈlɪst/
Nghĩa: đăng ký
registration Danh từ
UK/ˌɹɛd͡ʒ.ɪˈstɹeɪ.ʃən/US/ˌɹɛd͡ʒ.ɪˈstɹeɪ.ʃən/
Nghĩa: đăng ký, sự đăng ký
- registration of a trademarksự đăng ký một nhãn hiệu
- voter registrationsự ghi danh cử tri
license Danh từ
UK/ˈlaɪ.səns/US/ˈlaɪ.səns/
Nghĩa: Sự cho phép; giấy phép, môn bài, đăng ký.
- marriage licensegiấy đăng ký kết hôn
- shooting licensegiấy phép săn bắn
enregister Ngoại động từ
US/ɪn.ˈrɛ.dʒə.stɜː/
Nghĩa: Đăng ký.
propiska Danh từ
UK/pɹəˈpɪskə/US/pɹəˈpɪskə/
Nghĩa: Đăng ký, đăng ký cư trú.
subscribe Nội động từ
US/səbˈskɹaɪb/
Nghĩa: Đăng ký.
- Please subscribe to my channel.Hãy đăng ký kênh của tôi.
enroll
UK/ɪnˈɹəʊl/US/ɛnˈɹoʊl/
registry Danh từ
UK/ˈɹɛd͡ʒɪstɹi/US/ˈɹɛd͡ʒɪstɹi/
Nghĩa: Sự đăng ký, sự vào sổ.
Câu hỏi thường gặp
Đăng ký tiếng Anh là gì?
"đăng ký" trong tiếng Anh là register (động từ), enlist (động từ), registration (danh từ).