Đĩa tiếng Anh là gì?
"đĩa" trong tiếng Anh là disk (danh từ), dish (danh từ), disc (danh từ).
disk Danh từ
UK/dɪsk/US/dɪsk/
Nghĩa: Đĩa, vật hình đĩa, bộ phận hình đĩa.
- Let's step on the disks and test his theory.Chúng ta hãy bước lên những cái đĩa và kiểm trả giả thuyết của anh ấy.
dish Danh từ
UK/dɪʃ/US/dɪʃ/
Nghĩa: Đĩa (đựng thức ăn).
- Put the dishes in the sink.Hãy đặt bát đĩa vào bồn rửa.
- Would you put the dishes in the sink?Bạn để bát đĩa vào bồn rửa được chứ?
disc Danh từ
UK/dɪsk/US/dɪsk/
Nghĩa: Đĩa.
saucer Danh từ
UK/ˈsɔːsə/US/ˈsɔsɚ/
Nghĩa: Đĩa (để cốc tách...); đĩa hứng nước (dưới chậu hoa).
- saucer eye(định ngữ) mắt to và tròn
discus Danh từ
UK/ˈdɪs.kəs/US/ˈdɪs.kəs/
Nghĩa: Đĩa.
record Danh từ
UK/ˈɹɛk.ɔːd/US/ˈɹɛk.ɚd/
Nghĩa: bản ghi, đĩa than, đĩa hát, đĩa nhạc
plate Danh từ
UK/ˈpleɪ̯t/US/ˈpleɪ̯t/
Nghĩa: Đĩa (để đựng thức ăn); đĩa thức ăn.
- Who broke the plate?Ai làm vỡ cái đĩa?
- a plate of beefmột đĩa thịt bò
sprocket Danh từ
UK/ˈspɹɒkɪt/
Nghĩa: đĩa, bánh răng
disci Danh từ
Nghĩa: Đĩa.
paten Danh từ
UK/ˈpætən/US/ˈpætən/
Nghĩa: Đĩa.
plateful Danh từ
US/ˈpleɪt.ˌfʊl/
Nghĩa: Đĩa (đầy).
web Danh từ
UK/wɛb/US/wɛb/
Nghĩa: Đĩa (bánh xe), mỏ (chìa khoá); lưỡi (cưa); thân (của thanh ray).
etc
UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/
Câu hỏi thường gặp
Đĩa tiếng Anh là gì?
"đĩa" trong tiếng Anh là disk (danh từ), dish (danh từ), disc (danh từ).