TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đơn điệu tiếng Anh là gì?

"đơn điệu" trong tiếng Anh là monotonic (tính từ), monotonous (tính từ), samely (tính từ).

monotonic Tính từ

UK/ˌmɒnəˈtɒnɪk/US/ˌmɑnəˈtɑnɪk/

Nghĩa: Đơn điệu.

Xem đầy đủ từ "monotonic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

monotonous Tính từ

UK/məˈnɒtənəs/US/məˈnɑtənəs/

Nghĩa: Đều đều, đơn điệu; buồn tẻ ((cũng) monotone).

  • I am tired of my monotonous life.Tớ chán cuộc sống đơn điệu rồi.
  • a monotonous voicegiọng đều đều

Xem đầy đủ từ "monotonous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

samely Tính từ

Nghĩa: Đơn điệu; không thay đổi.

Xem đầy đủ từ "samely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

samey Tính từ

UK/ˈseɪmi/US/ˈseɪmi/

Nghĩa: Đơn điệu; không thay đổi.

Xem đầy đủ từ "samey": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

same Tính từ

UK/seɪm/US/seɪm/

Nghĩa: Đều đều, đơn điệu.

  • their jokes are a little samenhững câu nói đùa của chúng vẫn cứ đơn điệu như thế

Xem đầy đủ từ "same": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tedious

UK/ˈtiː.dɪəs/US/ˈti.di.əs/

Xem đầy đủ từ "tedious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

monotone

UK/ˈmɒn.ə.təʊn/US/ˈmɑ.nə.toʊn/

Xem đầy đủ từ "monotone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

repetitious

UK/ɹɛpəˈtɪʃəs/US/ɹɛpəˈtɪʃəs/

Xem đầy đủ từ "repetitious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unenlivened Tính từ

Nghĩa: Đơn điệu.

Xem đầy đủ từ "unenlivened": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

monotony Danh từ

UK/məˈnɒtəni/US/məˈnɑtəni/

Nghĩa: Trạng thái đều đều, sự đơn điệu; sự buồn tẻ.

Xem đầy đủ từ "monotony": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uniformity Danh từ

UK/ˌjuːnɪˈfɔːmɪti/US/ˌjunɪˈfɔɹməti/

Nghĩa: Tính chất (trạng thái) không thay đổi, tính đều đều, tính đơn điệu.

  • the uniformity of the movementtính chất đều của chuyển động

Xem đầy đủ từ "uniformity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

monotonousness Danh từ

US/mə.ˈnɑː.tə.nəs.nəs/

Nghĩa: Trạng thái đều đều, sự đơn điệu; sự buồn tẻ.

Xem đầy đủ từ "monotonousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sameness Danh từ

UK/ˈseɪmnəs/US/ˈseɪmnəs/

Nghĩa: Tính đều đều, tính đơn điệu.

Xem đầy đủ từ "sameness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đơn điệu tiếng Anh là gì?

"đơn điệu" trong tiếng Anh là monotonic (tính từ), monotonous (tính từ), samely (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.