TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đương đầu với tiếng Anh là gì?

"đương đầu với" trong tiếng Anh là brave (ngoại động từ), beard (ngoại động từ), head (ngoại động từ).

brave Ngoại động từ

UK/bɹeɪv/US/bɹeɪv/

Nghĩa: Bất chấp, không sợ, xem khinh; đương đầu với.

Xem đầy đủ từ "brave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beard Ngoại động từ

UK/bɪəd/US/bɪɹd/

Nghĩa: Đương đầu với, chống cư.

Xem đầy đủ từ "beard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

head Ngoại động từ

UK/hɛd/US/hɛd/

Nghĩa: Đương đầu với, đối chọi với.

Xem đầy đủ từ "head": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

envisage Ngoại động từ

UK/ɪnˈvɪzɪd͡ʒ/US/ɛnˈvɪzɪd͡ʒ/

Nghĩa: Đương đầu với (sự nguy hiểm, sự việc...).

Xem đầy đủ từ "envisage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outbrave Ngoại động từ

UK/aʊtˈbɹeɪv/

Nghĩa: Đương đầu với, đối chọi lại.

Xem đầy đủ từ "outbrave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outdare Ngoại động từ

Nghĩa: Đương đầu với, đối chọi với.

Xem đầy đủ từ "outdare": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outface Ngoại động từ

US/ˌɑʊt.ˈfeɪs/

Nghĩa: Đương đầu với; thách thức.

Xem đầy đủ từ "outface": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

envisagement Danh từ

Nghĩa: Sự đương đầu với.

Xem đầy đủ từ "envisagement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đương đầu với tiếng Anh là gì?

"đương đầu với" trong tiếng Anh là brave (ngoại động từ), beard (ngoại động từ), head (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.