Đương đầu với tiếng Anh là gì?
"đương đầu với" trong tiếng Anh là brave (ngoại động từ), beard (ngoại động từ), head (ngoại động từ).
brave Ngoại động từ
UK/bɹeɪv/US/bɹeɪv/
Nghĩa: Bất chấp, không sợ, xem khinh; đương đầu với.
beard Ngoại động từ
UK/bɪəd/US/bɪɹd/
Nghĩa: Đương đầu với, chống cư.
head Ngoại động từ
UK/hɛd/US/hɛd/
Nghĩa: Đương đầu với, đối chọi với.
envisage Ngoại động từ
UK/ɪnˈvɪzɪd͡ʒ/US/ɛnˈvɪzɪd͡ʒ/
Nghĩa: Đương đầu với (sự nguy hiểm, sự việc...).
outbrave Ngoại động từ
UK/aʊtˈbɹeɪv/
Nghĩa: Đương đầu với, đối chọi lại.
outdare Ngoại động từ
Nghĩa: Đương đầu với, đối chọi với.
outface Ngoại động từ
US/ˌɑʊt.ˈfeɪs/
Nghĩa: Đương đầu với; thách thức.
envisagement Danh từ
Nghĩa: Sự đương đầu với.
Câu hỏi thường gặp
Đương đầu với tiếng Anh là gì?
"đương đầu với" trong tiếng Anh là brave (ngoại động từ), beard (ngoại động từ), head (ngoại động từ).