TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đường đi tiếng Anh là gì?

"đường đi" trong tiếng Anh là itinerary (tính từ), way (danh từ), route (danh từ).

itinerary Tính từ

UK/aɪˈtɪnə(ɹə)ɹi/US/aɪˈtɪnəˌɹɛɹi/

Nghĩa: Hành trình, (thuộc) đường đi.

Xem đầy đủ từ "itinerary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

way Danh từ

UK/weɪ/US/weɪ/

Nghĩa: Đường, đường đi, lối đi.

  • way inlối vào
  • way outlối ra

Xem đầy đủ từ "way": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

route Danh từ

UK/ɹuːt/US/ɹut/

Nghĩa: Tuyến đường, đường đi.

  • en routetrên đường đi
  • bus routetuyến đường xe buýt

Xem đầy đủ từ "route": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alley Danh từ

UK/ˈæl.i/US/ˈæl.i/

Nghĩa: Ngõ, đường đi, lối đi (giữa các dãy nhà); ngõ hẻm, phố hẻm.

Xem đầy đủ từ "alley": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

path Danh từ

UK/pɑːθ/US/pɑːθ/

Nghĩa: đường đi, đường lối, lối, lối đi

  • You have to choose your own path in life.Bạn phải chọn đường đi cho chính mình.
  • the path of a comesđường đi của sao chổi

Xem đầy đủ từ "path": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

carriagge-drive Danh từ

Nghĩa: Đường đi (trong vườn hoa...).

Xem đầy đủ từ "carriagge-drive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

course Danh từ

UK/kɔːs/US/kɔɹs/

Nghĩa: Hướng, chiều hướng; đường đi.

  • the ship is on her right coursecon tàu đang đi đúng hướng

Xem đầy đủ từ "course": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

walk Danh từ

UK/wɔːk/US/wɔk/

Nghĩa: Đường đi, vòng đi thường lệ.

  • the walk of a hawkervòng đi thường lệ của người bán hàng rong

Xem đầy đủ từ "walk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

track Danh từ

UK/ˈtɹæk/US/ˈtɹæk/

Nghĩa: Đường, đường đi, đường hẻm.

  • a track through a forestđường hẻm xuyên rừng
  • track of a shipđường rẽ nước của con tàu

Xem đầy đủ từ "track": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trail Danh từ

UK/tɹeɪl/US/tɹeɪl/

Nghĩa: Vết chân, đường đi.

  • on the trail of...theo vết chân của..., theo đường của

Xem đầy đủ từ "trail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đường đi tiếng Anh là gì?

"đường đi" trong tiếng Anh là itinerary (tính từ), way (danh từ), route (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.