TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đạo tiếng Anh là gì?

"đạo" trong tiếng Anh là religion (danh từ), tao (danh từ), way.

religion Danh từ

UK/ɹɪˈlɪd͡ʒ.ən/US/ɹɪˈlɪd͡ʒ.ən/

Nghĩa: Tôn giáo, đạo; sự tín ngưỡng, sự tu hành.

  • the Christian religionđạo Cơ đốc
  • freedom of religiontự do tín ngưỡng

Xem đầy đủ từ "religion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tao Danh từ

UK/daʊ/US/daʊ/

Nghĩa: Đạo (trong chủ thuyết của Lão Tử).

Xem đầy đủ từ "tao": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

way

UK/weɪ/US/weɪ/

Xem đầy đủ từ "way": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

province

UK/ˈpɹɒv.ɪns/US/ˈpɹɑ.vɪns/

Xem đầy đủ từ "province": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dharma Danh từ

UK/ˈdɑː.mə/US/ˈdɑɹ.mə/

Nghĩa: Đạo, tôn giáo

Xem đầy đủ từ "dharma": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rip-off

US/ˈrɪp.ˌɔf/

Xem đầy đủ từ "rip-off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

code of conduct

Xem đầy đủ từ "code of conduct": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plagiarize

UK/ˈpleɪd͡ʒəɹaɪz/US/ˈpleɪd͡ʒəɹaɪz/

Xem đầy đủ từ "plagiarize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

logos Danh từ

UK/ˈlɒɡɒs/US/ˈloʊɡoʊs/

Nghĩa: Thần ngôn; sấm ngôn; đạo.

Xem đầy đủ từ "logos": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đạo tiếng Anh là gì?

"đạo" trong tiếng Anh là religion (danh từ), tao (danh từ), way.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.