Đạp tiếng Anh là gì?
"đạp" trong tiếng Anh là pedal (động từ), swat (ngoại động từ), treadle (nội động từ).
pedal Động từ
UK/ˈpɛdəl/US/ˈpɛdəl/
Nghĩa: đạp
- He pressed the brake pedal.Anh ấy đạp phanh.
swat Ngoại động từ
UK/swɒt/US/swɑt/
Nghĩa: Đánh, đạp (ruồi...).
treadle Nội động từ
UK/ˈtɹɛdl̩/US/ˈtɹɛdl̩/
Nghĩa: Đạp bàn đạp, đạp.
kick
UK/kɪk/US/kɪk/
tread Ngoại động từ
UK/tɹɛd/US/tɹɛd/
Nghĩa: Đạp (nho để làm rượu...).
batter Nội động từ
UK/ˈbætə/US/ˈbætɚ/
Nghĩa: Đập liên hồi, đạp.
- to batter at the doorđập cửa
tread out Cụm động từ
Nghĩa: Đạp (nho để làm rượu...).
swatter Danh từ
US/ˈswɑː.tɜː/
Nghĩa: Người đạp (ruồi...).
treadler Danh từ
Nghĩa: Người đạp (máy).
trod Động từ
UK/tɹɒd/US/tɹɑd/
Nghĩa: Đạp (nho để làm rượu...).
trodden Động từ
UK/ˈtɹɒ.dən/US/ˈtɹɑ.dən/
Nghĩa: Đạp (nho để làm rượu...).
Câu hỏi thường gặp
Đạp tiếng Anh là gì?
"đạp" trong tiếng Anh là pedal (động từ), swat (ngoại động từ), treadle (nội động từ).