TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đất đai tiếng Anh là gì?

"đất đai" trong tiếng Anh là territory (danh từ), domain (danh từ), land (danh từ).

territory Danh từ

UK/ˈtɛɹɪt(ə)ɹi/US/ˈtɛɹɪˌtɔɹi/

Nghĩa: Đất đai, địa hạt, lãnh thổ.

Xem đầy đủ từ "territory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

domain Danh từ

UK/ˌdəʊˈmeɪ̯n/US/ˌdoʊ̯ˈmeɪ̯n/

Nghĩa: Đất đai, tài sản, dinh cơ, ruộng nương nhà cửa (của địa chủ...).

Xem đầy đủ từ "domain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

land Danh từ

UK/lænd/US/lænd/

Nghĩa: Đất, đất trồng, đất đai.

  • The land here is rich and fertile.Đất đai ở đây trù phú và màu mỡ.
  • barren landđất cãn cỗi

Xem đầy đủ từ "land": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

premises Danh từ

UK/ˈpɹɛmɪsɪz/US/ˈpɹɛmɪsɪz/

Nghĩa: Ngôi nhà hoặc các tòa nhà khác có nhà phụ, đất đai...; cơ ngơi.

  • business premisescơ ngơi kinh doanh
  • the firm is looking for larger premisescông ty đang đi tìm những cơ ngơi lớn hơn

Xem đầy đủ từ "premises": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

landed Tính từ

UK/ˈlænd.ɪd/US/ˈlænd.ɪd/

Nghĩa: Đất đai; có đất.

  • landed propertyđiền sản
  • landed proprietorđịa chủ

Xem đầy đủ từ "landed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

territorial Tính từ

UK/ˌtɛɹ.ɪˈtɔː.ɹi.əl/US/ˌtɛɹ.əˈtɔɹ.i.əl/

Nghĩa: Đất đai, (thuộc) địa hạt, (thuộc) lãnh thổ.

  • territorial taxthuế đất
  • territorial rightquyền lãnh thổ

Xem đầy đủ từ "territorial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

predial Tính từ

US/ˈpri.di.əl/

Nghĩa: Đất đai, (thuộc) ruộng đất.

Xem đầy đủ từ "predial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clod Danh từ

UK/klɒd/US/klɑd/

Nghĩa: Đất đai, ruộng đất.

Xem đầy đủ từ "clod": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đất đai tiếng Anh là gì?

"đất đai" trong tiếng Anh là territory (danh từ), domain (danh từ), land (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.