Đất đai tiếng Anh là gì?
"đất đai" trong tiếng Anh là territory (danh từ), domain (danh từ), land (danh từ).
territory Danh từ
UK/ˈtɛɹɪt(ə)ɹi/US/ˈtɛɹɪˌtɔɹi/
Nghĩa: Đất đai, địa hạt, lãnh thổ.
domain Danh từ
UK/ˌdəʊˈmeɪ̯n/US/ˌdoʊ̯ˈmeɪ̯n/
Nghĩa: Đất đai, tài sản, dinh cơ, ruộng nương nhà cửa (của địa chủ...).
land Danh từ
UK/lænd/US/lænd/
Nghĩa: Đất, đất trồng, đất đai.
- The land here is rich and fertile.Đất đai ở đây trù phú và màu mỡ.
- barren landđất cãn cỗi
premises Danh từ
UK/ˈpɹɛmɪsɪz/US/ˈpɹɛmɪsɪz/
Nghĩa: Ngôi nhà hoặc các tòa nhà khác có nhà phụ, đất đai...; cơ ngơi.
- business premisescơ ngơi kinh doanh
- the firm is looking for larger premisescông ty đang đi tìm những cơ ngơi lớn hơn
landed Tính từ
UK/ˈlænd.ɪd/US/ˈlænd.ɪd/
Nghĩa: Đất đai; có đất.
- landed propertyđiền sản
- landed proprietorđịa chủ
territorial Tính từ
UK/ˌtɛɹ.ɪˈtɔː.ɹi.əl/US/ˌtɛɹ.əˈtɔɹ.i.əl/
Nghĩa: Đất đai, (thuộc) địa hạt, (thuộc) lãnh thổ.
- territorial taxthuế đất
- territorial rightquyền lãnh thổ
predial Tính từ
US/ˈpri.di.əl/
Nghĩa: Đất đai, (thuộc) ruộng đất.
clod Danh từ
UK/klɒd/US/klɑd/
Nghĩa: Đất đai, ruộng đất.
Câu hỏi thường gặp
Đất đai tiếng Anh là gì?
"đất đai" trong tiếng Anh là territory (danh từ), domain (danh từ), land (danh từ).