Đắt tiếng Anh là gì?
"đắt" trong tiếng Anh là expensive (tính từ), dear (phó từ), high (tính từ).
expensive Tính từ
UK/ɪkˈspɛn.sɪv/US/ɪkˈspɛn.sɪv/
Nghĩa: đắt, đắt tiền, mắc
- There's nothing more expensive than love.Không có gì đắt đỏ hơn tình yêu.
- This hotel is relatively expensive for this town.Khách sạn này có giá cả khá đắt so với một thị trấn như thế này.
dear Phó từ
UK/dɪə/US/dɪɹ/
Nghĩa: Đắt.
- to pay dear for somethingphải trả cái gì một giá đắt
high Tính từ
UK/haɪ/US/haɪ/
Nghĩa: Cao giá, đắt.
- corn is highlúa gạo đắt
dearly Phó từ
UK/ˈdɪəli/US/ˈdɪɹli/
Nghĩa: Đắt.
- to pay dear for somethingphải trả cái gì một giá đắt
costly
UK/ˈkɒst.li/
high-priced Tính từ
Nghĩa: Đắt, giá cao.
felicitous Tính từ
UK/fəˈlɪsɪtəs/US/fəˈlɪsɪtəs/
Nghĩa: Rất thích hợp, rất khéo léo, rất tài tình; đắt (từ).
apt
UK/æpt/US/æpt/
pricey
UK/ˈpɹaɪsi/US/ˈpɹaɪsi/
marketable
US/ˈmɑːr.kə.tə.bəl/
saleable
UK/ˈseɪləbl̩/US/ˈseɪləbl̩/
Câu hỏi thường gặp
Đắt tiếng Anh là gì?
"đắt" trong tiếng Anh là expensive (tính từ), dear (phó từ), high (tính từ).