TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đặc sắc tiếng Anh là gì?

"đặc sắc" trong tiếng Anh là swell (tính từ), stylishly (phó từ), up to the hammer (cụm giới từ).

swell Tính từ

UK/swɛl/US/swɛl/

Nghĩa: Đặc sắc, cử, trội.

  • a swell pianistmột người chơi pianô cừ

Xem đầy đủ từ "swell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stylishly Phó từ

US/ˈstɑɪ.lɪʃ.li/

Nghĩa: Đặc sắc; hợp thời trang; kiểu cách.

Xem đầy đủ từ "stylishly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

up to the hammer Cụm giới từ

Nghĩa: (Thông tục) Đặc sắc, cừ khôi.

Xem đầy đủ từ "up to the hammer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

characteristic

UK/ˌkæɹəktəˈɹɪstɪk/US/ˌkæɹ(ə)ktəˈɹɪstɪk/

Xem đầy đủ từ "characteristic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distinctive

UK/dɪˈstɪŋktɪv/US/dɪˈstɪŋktɪv/

Xem đầy đủ từ "distinctive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swingeing Tính từ

UK/ˈswɪnd͡ʒɪŋ/US/ˈswɪnd͡ʒɪŋ/

Nghĩa: Cừ, đặc sắc, hảo hạng.

Xem đầy đủ từ "swingeing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clipper Danh từ

UK/ˈklɪp.ə/US/ˈklɪp.ɚ/

Nghĩa: Cái đặc sắc, cái cừ khôi.

Xem đầy đủ từ "clipper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clinker Danh từ

UK/ˈklɪŋkə(ɹ)/US/ˈklɪŋkɚ/

Nghĩa: Cái hay, cái đặc sắc, cái cừ khôi (con ngựa hay, cú đấm hay, người cừ khôi...).

Xem đầy đủ từ "clinker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clinking Tính từ

US/ˈklɪŋ.kiɳ/

Nghĩa: Đặc sắc, xuất sắc, cừ khôi.

Xem đầy đủ từ "clinking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outstanding

UK/ˌaʊtˈstæn.dɪŋ/US/ˌaʊtˈstæn.dɪŋ/

Xem đầy đủ từ "outstanding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đặc sắc tiếng Anh là gì?

"đặc sắc" trong tiếng Anh là swell (tính từ), stylishly (phó từ), up to the hammer (cụm giới từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.