TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

swingeing

UK/ˈswɪnd͡ʒɪŋ/ US/ˈswɪnd͡ʒɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

swingeing nghĩa là to, lớn, mạnh, búa bổ.

Nghĩa của swingeing

Tính từ

  1. To, lớn.
    • swingeing majoritysố đông, đại đa số
  2. Mạnh, búa bổ.
    • a swingeing blowđòn búa bổ
  3. Cừ, đặc sắc, hảo hạng.

Dạng từ của swingeing

So sánh hơnmore swingeing
So sánh nhấtmost swingeing

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với swingeing

Đồng nghĩa

Họ từ của swingeing

Câu hỏi thường gặp

swingeing nghĩa là gì?

swingeing (tính từ) nghĩa là to, lớn, mạnh, búa bổ.

swingeing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của swingeing: giọng Anh (UK) /ˈswɪnd͡ʒɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈswɪnd͡ʒɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.