swingeing
UK/ˈswɪnd͡ʒɪŋ/
US/ˈswɪnd͡ʒɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
swingeing nghĩa là to, lớn, mạnh, búa bổ.
Nghĩa của swingeing
Tính từ
- To, lớn.
- swingeing majoritysố đông, đại đa số
- Mạnh, búa bổ.
- a swingeing blowđòn búa bổ
- Cừ, đặc sắc, hảo hạng.
Dạng từ của swingeing
| So sánh hơn | more swingeing |
| So sánh nhất | most swingeing |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với swingeing
Đồng nghĩa
Họ từ của swingeing
Câu hỏi thường gặp
swingeing nghĩa là gì?
swingeing (tính từ) nghĩa là to, lớn, mạnh, búa bổ.
swingeing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của swingeing: giọng Anh (UK) /ˈswɪnd͡ʒɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈswɪnd͡ʒɪŋ/.