TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Địa hạt tiếng Anh là gì?

"địa hạt" trong tiếng Anh là district (danh từ), territory (danh từ), territorial (tính từ).

district Danh từ

UK/ˈdɪstɹɪkt/US/ˈdɪstɹɪkt/

Nghĩa: Quận, quận hạt, địa hạt, hạt, địa khu, khu.

Xem đầy đủ từ "district": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

territory Danh từ

UK/ˈtɛɹɪt(ə)ɹi/US/ˈtɛɹɪˌtɔɹi/

Nghĩa: Đất đai, địa hạt, lãnh thổ.

Xem đầy đủ từ "territory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

territorial Tính từ

UK/ˌtɛɹ.ɪˈtɔː.ɹi.əl/US/ˌtɛɹ.əˈtɔɹ.i.əl/

Nghĩa: Đất đai, (thuộc) địa hạt, (thuộc) lãnh thổ.

  • territorial taxthuế đất
  • territorial rightquyền lãnh thổ

Xem đầy đủ từ "territorial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

visne Danh từ

Nghĩa: Khu vực, địa hạt.

Xem đầy đủ từ "visne": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wapentake Danh từ

UK/ˈwɒp.ən.teɪk/US/ˈwɒp.ən.teɪk/

Nghĩa: Khu; địa hạt.

Xem đầy đủ từ "wapentake": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

country Danh từ

UK/ˈkʌntɹi/US/ˈkʌntɹi/

Nghĩa: Số ít vùng, xứ, miền; (nghĩa bóng) địa hạt, lĩnh vực.

  • densely wooded countryvùng cây cối rậm rạp
  • this is unknown country to međó là một vùng mà tôi chưa đi qua; (nghĩa bóng) đó là một lĩnh vực xa lạ đối với tôi

Xem đầy đủ từ "country": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

realm Danh từ

UK/ɹɛlm/US/ɹɛlm/

Nghĩa: Lĩnh vực, địa hạt.

  • the realm of imaginationlĩnh vực tưởng tượng

Xem đầy đủ từ "realm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

domain

UK/ˌdəʊˈmeɪ̯n/US/ˌdoʊ̯ˈmeɪ̯n/

Xem đầy đủ từ "domain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Địa hạt tiếng Anh là gì?

"địa hạt" trong tiếng Anh là district (danh từ), territory (danh từ), territorial (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.