TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Địa ngục tiếng Anh là gì?

"địa ngục" trong tiếng Anh là hell (danh từ), inferno (danh từ), abaddon (danh từ).

hell Danh từ

UK/hɛl/US/hɛl/

Nghĩa: Địa ngục, âm ti; nơi tối tăm khổ cực.

  • Is this hell?Đây là địa ngục à?
  • It was hell.Đó là địa ngục.

Xem đầy đủ từ "hell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inferno Danh từ

US/ɪnˈfɝnoʊ/

Nghĩa: Địa ngục.

Xem đầy đủ từ "inferno": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abaddon Danh từ

UK/æbədɒːn/US/əˈbæ.dn̩/

Nghĩa: Âm ti, địa ngục.

Xem đầy đủ từ "abaddon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

infernal Tính từ

UK/ɪnˈfɜː(ɹ)nəl/US/ɪnˈfɝnəl/

Nghĩa: Địa ngục; ở địa ngục.

Xem đầy đủ từ "infernal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hellish Tính từ

UK/ˈhɛlɪʃ/US/ˈhɛlɪʃ/

Nghĩa: Địa ngục; như địa ngục, tối tăm; như ma quỷ.

Xem đầy đủ từ "hellish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

helluva Tính từ

UK/ˈhɛləvə/US/ˈhɛləvə/

Nghĩa: Địa ngục, âm ti; nơi tối tăm khổ cực.

Xem đầy đủ từ "helluva": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pandemonium Danh từ

UK/ˌpæn.dɪˈməʊ.ni.əm/US/ˌpæn.dəˈmoʊ.ni.əm/

Nghĩa: Địa ngục

Xem đầy đủ từ "pandemonium": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lower regions Cụm từ

Nghĩa: Địa ngục, âm ti.

Xem đầy đủ từ "lower regions": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

the bottomless pit Cụm từ

Nghĩa: Địa ngục.

Xem đầy đủ từ "the bottomless pit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blaze Danh từ

UK/bleɪz/US/bleɪz/

Nghĩa: (từ lóng) địa ngục.

Xem đầy đủ từ "blaze": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heck Danh từ

UK/hɛk/US/hɛk/

Nghĩa: Địa ngục.

Xem đầy đủ từ "heck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

underworld Danh từ

UK/ˈʌndəˌwɜːld/US/ˈʌndɚˌwɚld/

Nghĩa: Âm phủ, địa ngục.

Xem đầy đủ từ "underworld": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abyss Danh từ

UK/əˈbɪs/US/əˈbɪs/

Nghĩa: Lòng trái đất; địa ngục.

Xem đầy đủ từ "abyss": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plutonian Tính từ

UK/pluːˈtəʊ.nɪ.ən/US/pluˈtoʊ.ni.ən/

Nghĩa: (thuộc) Diêm vương, (thuộc) âm ty, (thuộc) địa ngục.

Xem đầy đủ từ "plutonian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Địa ngục tiếng Anh là gì?

"địa ngục" trong tiếng Anh là hell (danh từ), inferno (danh từ), abaddon (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.