Đỏ tiếng Anh là gì?
"đỏ" trong tiếng Anh là lucky (tính từ), scarlet (danh từ), red (tính từ).
lucky Tính từ
UK/ˈlʌki/US/ˈlʌki/
Nghĩa: Đỏ, gặp may, may mắn, gặp vận may, hạnh phúc.
- you are a lucky dog!anh vận đỏ thật!
- lucky beggar!; lucky bargee!(thông tục) thằng cha vận đỏ thật!
scarlet Danh từ
UK/ˈskɑːlɪt/US/ˈskɑɹlɪt/
Nghĩa: đỏ
red Tính từ
UK/ɹɛd/US/ɹɛd/
Nghĩa: Đỏ.
- I like the red ones on the shelf.Tôi thích những cái màu đỏ trên cái giá đó.
- How much for this red hat?Cái mũ đỏ này mấy tiền vậy?
gules Tính từ
UK/ˈɡjuːlz/US/ˈɡjulz/
Nghĩa: Đỏ (ở huy chương).
redly Phó từ
US/ˈrɛd.li/
Nghĩa: Đỏ (đồ vật).
rubicund Tính từ
UK/ˈɹuːbɪk(ə)nd/US/ˈɹubəˌkənd/
Nghĩa: Đỏ, hồng hào.
- complexionnước da hồng hào
turn up trumps Cụm động từ
Nghĩa: May mắn, đỏ.
fortunate
UK/ˈfɔː.t͡ʃə.nɪt/US/ˈfɔɹ.t͡ʃə.nɪt/
sanguine Tính từ
UK/ˈsæŋ.ɡwɪn/US/ˈsæŋ.ɡwɪn/
Nghĩa: Đỏ, hồng hào (da).
sanguinely Phó từ
US/ˈsæŋ.ɡwən.li/
Nghĩa: Đỏ, hồng hào (da).
egg yolk Danh từ
Nghĩa: Lòng đỏ, tròng đỏ.
Malay apple Danh từ
UK/məˌleɪ ˈapəl/US/ˌmeɪleɪ ˈæpəl/
Nghĩa: Điều đỏ.
redlining Tính từ
US/ˈrɛd.ˈlɑɪ.niɳ/
Nghĩa: Gạch đỏ, kẻ đỏ, đánh dấu.
Câu hỏi thường gặp
Đỏ tiếng Anh là gì?
"đỏ" trong tiếng Anh là lucky (tính từ), scarlet (danh từ), red (tính từ).