Đối tượng tiếng Anh là gì?
"đối tượng" trong tiếng Anh là object (danh từ), subject (danh từ), counterweight (danh từ).
object Danh từ
UK/ˈɒb.d͡ʒɛkt/US/ˈɑb.d͡ʒɛkt/
Nghĩa: đồ vật, vật thể, đối tượng
subject Danh từ
UK/ˈsʌb.d͡ʒɪkt/US/səbˈd͡ʒɛkt/
Nghĩa: Đối tượng (thí nghiệm, nghiên cứu).
counterweight Danh từ
US/ˈkɑʊn.tɜː.ˌweɪt/
Nghĩa: Đối tượng.
target
UK/ˈtɑː.ɡɪt/US/ˈtɑɹ.ɡɪt/
instance Danh từ
UK/ˈɪnstəns/US/ˈɪnstəns/
Nghĩa: Thực thể, đối tượng; thành viên của một lớp.
complement
UK/ˈkɒmpləmənt/US/ˈkɑmpləmənt/
demographic
UK/ˌdɛm.əˈɡɹæf.ɪk/US/ˌdɛm.əˈɡɹæf.ɪk/
set-off Danh từ
US/ˈsɛt.ˈɔf/
Nghĩa: Cái để bù vào; đối tượng.
Câu hỏi thường gặp
Đối tượng tiếng Anh là gì?
"đối tượng" trong tiếng Anh là object (danh từ), subject (danh từ), counterweight (danh từ).