TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đối tượng tiếng Anh là gì?

"đối tượng" trong tiếng Anh là object (danh từ), subject (danh từ), counterweight (danh từ).

object Danh từ

UK/ˈɒb.d͡ʒɛkt/US/ˈɑb.d͡ʒɛkt/

Nghĩa: đồ vật, vật thể, đối tượng

Xem đầy đủ từ "object": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subject Danh từ

UK/ˈsʌb.d͡ʒɪkt/US/səbˈd͡ʒɛkt/

Nghĩa: Đối tượng (thí nghiệm, nghiên cứu).

Xem đầy đủ từ "subject": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

counterweight Danh từ

US/ˈkɑʊn.tɜː.ˌweɪt/

Nghĩa: Đối tượng.

Xem đầy đủ từ "counterweight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

target

UK/ˈtɑː.ɡɪt/US/ˈtɑɹ.ɡɪt/

Xem đầy đủ từ "target": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

instance Danh từ

UK/ˈɪnstəns/US/ˈɪnstəns/

Nghĩa: Thực thể, đối tượng; thành viên của một lớp.

Xem đầy đủ từ "instance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

complement

UK/ˈkɒmpləmənt/US/ˈkɑmpləmənt/

Xem đầy đủ từ "complement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

demographic

UK/ˌdɛm.əˈɡɹæf.ɪk/US/ˌdɛm.əˈɡɹæf.ɪk/

Xem đầy đủ từ "demographic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

set-off Danh từ

US/ˈsɛt.ˈɔf/

Nghĩa: Cái để bù vào; đối tượng.

Xem đầy đủ từ "set-off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đối tượng tiếng Anh là gì?

"đối tượng" trong tiếng Anh là object (danh từ), subject (danh từ), counterweight (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.