TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đồ sộ tiếng Anh là gì?

"đồ sộ" trong tiếng Anh là huge (tính từ), massive (tính từ), bulky (tính từ).

huge Tính từ

UK/hjuːd͡ʒ/US/hjud͡ʒ/

Nghĩa: To lớn, đồ sộ, khổng lồ.

  • a huge mistakesai lầm to lớn
  • a huge animalmột con vật khổng lồ

Xem đầy đủ từ "huge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

massive Tính từ

UK/ˈmæs.ɪv/US/ˈmæs.ɪv/

Nghĩa: To lớn, đồ sộ; chắc nặng

  • a massive pillarmột cái cột đồ sộ

Xem đầy đủ từ "massive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bulky Tính từ

UK/ˈbʌlki/US/ˈbʌlki/

Nghĩa: To lớn, đồ sộ; kềnh càng (của một vật gì); tầm vóc to lớn (người).

Xem đầy đủ từ "bulky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

elephantine Tính từ

UK/ɛl.əˈfæn.tin/US/ɛl.əˈfæn.tin/

Nghĩa: To kềnh, đồ sộ; kềnh càng.

Xem đầy đủ từ "elephantine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

monumental Tính từ

UK/ˌmɒnjʊˈmɛntəl/US/ˌmɑnjəˈmɛntəl/

Nghĩa: Vĩ đại, đồ sộ, bất hủ.

  • a monumental workmột tác phẩm vĩ đại

Xem đầy đủ từ "monumental": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

colossal Tính từ

UK/kəˈlɒsəl/US/kəˈlɑsəl/

Nghĩa: đồ sộ

Xem đầy đủ từ "colossal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

massively Phó từ

UK/ˈmæs.ɪv.li/US/ˈmæs.ɪv.li/

Nghĩa: Đồ sộ.

Xem đầy đủ từ "massively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prodigiously Phó từ

US/prə.ˈdɪ.dʒəs.li/

Nghĩa: Phi thường, kỳ lạ; to lớn, đồ sộ.

Xem đầy đủ từ "prodigiously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mighty Tính từ

UK/ˈmaɪti/US/ˈmaɪti/

Nghĩa: To lớn, vĩ đại, hùng vĩ, đồ sộ.

  • the mighty oceanđại dương hùng vĩ

Xem đầy đủ từ "mighty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

voluminously Phó từ

US/və.ˈluː.mə.nəs.li/

Nghĩa: Nhiều tập, đồ sộ, phong phú (về sự viết lách).

Xem đầy đủ từ "voluminously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bulkiness Danh từ

US/ˈbəl.ki.nəs/

Nghĩa: Sự to lớn, sự đồ sộ; sự kềnh càng (của một vật gì); tầm vóc to lớn (người).

Xem đầy đủ từ "bulkiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

massiveness Danh từ

US/ˈmæ.sɪv.nəs/

Nghĩa: Tính to lớn, tính đồ sộ, tính chắc nặng.

Xem đầy đủ từ "massiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mightiness Danh từ

US/ˈmɑɪ.ti.nəs/

Nghĩa: Sự to lớn, sự vĩ đại, sự hùng vĩ, sự đồ sộ.

Xem đầy đủ từ "mightiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imposing

UK/ɪmˈpəʊzɪŋ/US/ɪmˈpoʊzɪŋ/

Xem đầy đủ từ "imposing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đồ sộ tiếng Anh là gì?

"đồ sộ" trong tiếng Anh là huge (tính từ), massive (tính từ), bulky (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.