Độc hại tiếng Anh là gì?
"độc hại" trong tiếng Anh là noxious (tính từ), noxiously (phó từ), putrid (tính từ).
noxious Tính từ
UK/ˈnɒkʃəs/US/ˈnɑkʃəs/
Nghĩa: độc hại
noxiously Phó từ
US/ˈnɑːk.ʃəs.li/
Nghĩa: Độc hại.
putrid Tính từ
UK/ˈpjuː.tɹɪd/US/ˈpju.tɹɪd/
Nghĩa: Thối tha, độc hại.
baneful Tính từ
US/ˈbeɪn.fəl/
Nghĩa: Độc, độc hại, làm chết người.
inimical Tính từ
UK/ɪˈnɪ.mɪ.kəl/US/ɪˈnɪ.mɪ.kəl/
Nghĩa: Độc hại.
pestilent Tính từ
UK/ˈpɛstələnt/US/ˈpɛstələnt/
Nghĩa: Độc hại.
- pestilent doctrinesnhững thuyết độc hại
pestilential Tính từ
UK/ˌpɛstɪˈlɛnʃi.əl/US/ˌpɛstɪˈlɛnʃi.əl/
Nghĩa: Độc hại.
poisonously Phó từ
US/ˈpɔɪz.nəs.li/
Nghĩa: Độc hại, có hại (về tinh thần, đạo đức); đầy thù hằn, hiểm độc.
pestiferous Tính từ
US/pɛs.ˈtɪ.fə.rəs/
Nghĩa: Độc hại (tư tưởng...).
wickedness Danh từ
UK/ˈwɪkɪdnəs/US/ˈwɪkɪdnəs/
Nghĩa: Tính độc hại.
perniciousness Danh từ
US/pɜː.ˈnɪ.ʃəs.nəs/
Nghĩa: Tính độc hại, tính nguy hại.
virulence Danh từ
UK/ˈvɪɹjələns/US/ˈvɪɹjələns/
Nghĩa: Tính chất độc, tính độc hại.
virulency Danh từ
Nghĩa: Tính chất độc, tính độc hại.
malignance Danh từ
US/mə.ˈlɪɡ.nənts/
Nghĩa: Tính ác, tính độc hại.
malignancy Danh từ
UK/məˈlɪɡ.nən.si/US/məˈlɪɡ.nən.si/
Nghĩa: Tính ác, tính độc hại.
putridness Danh từ
Nghĩa: Sự thối tha, tình trạng thối tha; sự độc hại, tình trạng độc hại.
Câu hỏi thường gặp
Độc hại tiếng Anh là gì?
"độc hại" trong tiếng Anh là noxious (tính từ), noxiously (phó từ), putrid (tính từ).