Độc nhất tiếng Anh là gì?
"độc nhất" trong tiếng Anh là unique (tính từ), sole (tính từ), solely (phó từ).
unique Tính từ
UK/juːˈniːk/US/juːˈniːk/
Nghĩa: Độc nhất
sole Tính từ
UK/səʊl/US/soʊl/
Nghĩa: Duy nhất, độc nhất.
- the sole representativengười đại diện duy nhất
- his sole reason is thiscái lý do độc nhất của anh ta là thế này
solely Phó từ
UK/ˈsəʊl.li/US/ˈsoʊl.li/
Nghĩa: Duy nhất, độc nhất.
singular Tính từ
UK/ˈsɪŋ.ɡjʊ.lə/US/ˈsɪŋ.ɡjə.lɚ/
Nghĩa: Duy nhất, độc nhất.
exclusive Tính từ
UK/ɪkˈsklu.sɪv/US/ɪkˈsklu.sɪv/
Nghĩa: Độc nhất.
- one's exclusive occupationcông việc độc nhất của mình
unparticipated Tính từ
Nghĩa: Độc nhất.
singularity Danh từ
UK/ˌsɪŋɡjəˈlæɹətɪ/US/ˌsɪŋɡjəˈlæɹətɪ/
Nghĩa: Tính duy nhất, tính độc nhất.
exclusivity Danh từ
UK/ˌɛkskluːˈsɪvɪti/US/ˌɛkskluːˈsɪvɪti/
Nghĩa: Tính độc nhất.
exclusiveness Danh từ
US/ɪks.ˈkluː.sɪv.nəs/
Nghĩa: Tính độc nhất.
Câu hỏi thường gặp
Độc nhất tiếng Anh là gì?
"độc nhất" trong tiếng Anh là unique (tính từ), sole (tính từ), solely (phó từ).