TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Độc nhất tiếng Anh là gì?

"độc nhất" trong tiếng Anh là unique (tính từ), sole (tính từ), solely (phó từ).

unique Tính từ

UK/juːˈniːk/US/juːˈniːk/

Nghĩa: Độc nhất

Xem đầy đủ từ "unique": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sole Tính từ

UK/səʊl/US/soʊl/

Nghĩa: Duy nhất, độc nhất.

  • the sole representativengười đại diện duy nhất
  • his sole reason is thiscái lý do độc nhất của anh ta là thế này

Xem đầy đủ từ "sole": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

solely Phó từ

UK/ˈsəʊl.li/US/ˈsoʊl.li/

Nghĩa: Duy nhất, độc nhất.

Xem đầy đủ từ "solely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

singular Tính từ

UK/ˈsɪŋ.ɡjʊ.lə/US/ˈsɪŋ.ɡjə.lɚ/

Nghĩa: Duy nhất, độc nhất.

Xem đầy đủ từ "singular": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exclusive Tính từ

UK/ɪkˈsklu.sɪv/US/ɪkˈsklu.sɪv/

Nghĩa: Độc nhất.

  • one's exclusive occupationcông việc độc nhất của mình

Xem đầy đủ từ "exclusive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unparticipated Tính từ

Nghĩa: Độc nhất.

Xem đầy đủ từ "unparticipated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

singularity Danh từ

UK/ˌsɪŋɡjəˈlæɹətɪ/US/ˌsɪŋɡjəˈlæɹətɪ/

Nghĩa: Tính duy nhất, tính độc nhất.

Xem đầy đủ từ "singularity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exclusivity Danh từ

UK/ˌɛkskluːˈsɪvɪti/US/ˌɛkskluːˈsɪvɪti/

Nghĩa: Tính độc nhất.

Xem đầy đủ từ "exclusivity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exclusiveness Danh từ

US/ɪks.ˈkluː.sɪv.nəs/

Nghĩa: Tính độc nhất.

Xem đầy đủ từ "exclusiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Độc nhất tiếng Anh là gì?

"độc nhất" trong tiếng Anh là unique (tính từ), sole (tính từ), solely (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.