Động đất tiếng Anh là gì?
"động đất" trong tiếng Anh là earthquake (danh từ), seismic (tính từ), earthshaking (tính từ).
earthquake Danh từ
UK/ˈɜːθkweɪk/US/ˈɝθkweɪk/
Nghĩa: động đất
- Did you just feel an earthquake?Vừa có động đất à?
- Many people became homeless because of the earthquake.Nhiều người trở thành vô gia cư do trận động đất.
seismic Tính từ
UK/ˈsaɪzmɪk/US/ˈsaɪzmɪk/
Nghĩa: Động đất, (thuộc) địa chấn.
earthshaking Tính từ
US/ˈɜːθ.ˌʃeɪ.kɪŋ/
Nghĩa: Động đất.
seism Danh từ
UK/ˈsaɪzəm/US/ˈsaɪzəm/
Nghĩa: Động đất, địa chấn.
seismal Tính từ
Nghĩa: Động đất, (thuộc) địa chấn.
shake Danh từ
UK/ˈʃeɪk/US/ˈʃeɪk/
Nghĩa: Động đất.
quake Danh từ
UK/kweɪk/US/kweɪk/
Nghĩa: Động đất.
shock Danh từ
UK/ʃɒk/US/ʃɔk/
Nghĩa: Sự động đất.
shaken Danh từ
UK/ˈʃeɪk(ə)n/US/ˈʃeɪkən/
Nghĩa: Động đất.
Câu hỏi thường gặp
Động đất tiếng Anh là gì?
"động đất" trong tiếng Anh là earthquake (danh từ), seismic (tính từ), earthshaking (tính từ).