TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đứng dậy tiếng Anh là gì?

"đứng dậy" trong tiếng Anh là rise (nội động từ), stand-up (cụm động từ), get ogg one's knees (cụm từ).

rise Nội động từ

UK/ɹaɪz/US/ɹaɪz/

Nghĩa: Dậy, trở dậy, đứng dậy, đứng lên.

  • to rise up earlydậy sớm
  • to rise from tableăn xong đứng dậy

Xem đầy đủ từ "rise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stand-up Cụm động từ

UK/ˈstændˌʌp/US/ˈstændˌʌp/

Nghĩa: Đứng dậy.

Xem đầy đủ từ "stand-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

get ogg one's knees Cụm từ

Nghĩa: Đứng dậy (sau khi quỳ).

Xem đầy đủ từ "get ogg one's knees": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pick oneself up Cụm từ

Nghĩa: Đứng dậy, ngồi dậy (sau khi ngã).

Xem đầy đủ từ "pick oneself up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uprise Nội động từ

US/ˌəp.ˈrɑɪz/

Nghĩa: Thức dậy; đứng dậy.

Xem đầy đủ từ "uprise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

up Phó từ

UK/ʌp/US/ʌp/

Nghĩa: Dậy, đứng lên, đứng dậy.

  • to get up earlydậy sớm
  • the whole nation was up in arms against the invaderscả nước đã đứng lên cầm vũ khí chống quân xâm lược

Xem đầy đủ từ "up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

get-up Cụm động từ

US/ˈɡɛt.ˈəp/

Nghĩa: Đứng dậy.

Xem đầy đủ từ "get-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

risen Nội động từ

UK/ˈɹɪ.zən/US/ˈɹɪ.zən/

Nghĩa: Dậy, trở dậy, đứng dậy, đứng lên.

  • to rise up earlydậy sớm
  • to rise from tableăn xong đứng dậy

Xem đầy đủ từ "risen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uprisen Nội động từ

Nghĩa: Thức dậy; đứng dậy.

Xem đầy đủ từ "uprisen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uprose Nội động từ

Nghĩa: Thức dậy; đứng dậy.

Xem đầy đủ từ "uprose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rising Danh từ

UK/ˈɹaɪzɪŋ/US/ˈɹaɪzɪŋ/

Nghĩa: Sự dậy, sự trở dậy, sự đứng dậy.

  • to like early risingthích dậy sớm

Xem đầy đủ từ "rising": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uprising Danh từ

UK/ˈʌpˌɹaɪzɪŋ/US/ˈʌpˌɹaɪzɪŋ/

Nghĩa: Sự thức dậy; sự đứng dậy.

Xem đầy đủ từ "uprising": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đứng dậy tiếng Anh là gì?

"đứng dậy" trong tiếng Anh là rise (nội động từ), stand-up (cụm động từ), get ogg one's knees (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.