Điềm tiếng Anh là gì?
"điềm" trong tiếng Anh là omen (danh từ), boding (danh từ), foreboder (danh từ).
omen Danh từ
UK/ˈəʊ̯mən/US/ˈoʊ̯mən/ giọng người thật
Nghĩa: Điềm.
- The raven is regarded a bird of bad omen.Quạ được xem là loài chim báo điềm xấu.
- a good omenđiềm tốt
boding Danh từ
UK/ˈbəʊdɪŋ/US/ˈboʊdɪŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điềm, triệu.
foreboder Danh từ
Nghĩa: Điềm, triệu.
foretoken Danh từ
US/ˈfɔr.ˌtoʊ.kən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điềm, dấu hiệu báo trước.
portend Danh từ
UK/pɔːˈtɛnd/US/pɔɹˈtɛnd/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điềm, triệu.
presage Danh từ
UK/ˈpɹɛsɪdʒ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điềm, triệu.
earnest Danh từ
UK/ˈɜː.nɪst/US/ˈɝ.nɪst/ giọng người thật
Nghĩa: Điềm, điều báo hiệu trước.
- an earnest of future successđiều báo hiệu cho sự thành công sau này
herald Danh từ
UK/ˈhɛɹəld/US/ˈhɛɹəld/ giọng người thật
Nghĩa: Người đưa tin, sứ giả; điềm, triệu.
augury Danh từ
UK/ˈɔː.ɡjʊ.ɹi/US/ˈɔː.ɡjʊ.ɹi/ giọng người thật
Nghĩa: Điềm, triệu.
foreboding Danh từ
US/fɔɹˈbɔʊdɪŋ/ giọng người thật
Nghĩa: Sự báo trước, điềm.
Câu hỏi thường gặp
Điềm tiếng Anh là gì?
"điềm" trong tiếng Anh là omen (danh từ), boding (danh từ), foreboder (danh từ).