TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Điều hoà tiếng Anh là gì?

"điều hoà" trong tiếng Anh là harmony (danh từ), regulate (ngoại động từ), air-conditioner (danh từ).

harmony Danh từ

UK/ˈhɑːmə.ni/US/ˈhɑ̟ɹ.mə.ni/

Nghĩa: điều hoà, hài hoà, hoà thuận

Xem đầy đủ từ "harmony": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

regulate Ngoại động từ

UK/ˈɹɛɡ.jʊ.leɪt/US/ˈɹɛɡ.jə.leɪt/

Nghĩa: Điều hoà.

  • to regulate one's expendituresđiều hoà sự chi tiêu

Xem đầy đủ từ "regulate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

air-conditioner Danh từ

UK/ˈɛə kənˌdɪʃn̩ə/US/ˈɛɹ kənˌdɪʃ(ə)nɚ/

Nghĩa: điều hoà, điều hoà nhiệt độ, máy điều hoà nhiệt độ, máy lạnh

Xem đầy đủ từ "air-conditioner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pacificate Ngoại động từ

Nghĩa: Hoà giải; điều hoà; giảng hoà.

Xem đầy đủ từ "pacificate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adjust

UK/əˈd͡ʒʌst/US/əˈd͡ʒʌst/

Xem đầy đủ từ "adjust": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

temperate

UK/ˈtɛmpəɹət/US/ˈtɛmpəɹət/

Xem đầy đủ từ "temperate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reconcile

UK/ˈɹɛkənsaɪl/US/ˈɹɛkənˌsaɪl/

Xem đầy đủ từ "reconcile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mediate

US/ˈmidieɪt/

Xem đầy đủ từ "mediate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

harmonic Tính từ

UK/hɑːˈmɒnɪk/US/hɑɹˈmɑnɪk/

Nghĩa: Điều hoà.

  • harmonic functionhàm điều hoà

Xem đầy đủ từ "harmonic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conciliate Ngoại động từ

UK/ˌkənˈsɪlieɪt/US/ˌkənˈsɪlieɪt/

Nghĩa: Điều hoà.

  • to conciliate discrepant theoriesđiều hoà những lý thuyết trái ngược nhau

Xem đầy đủ từ "conciliate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reconciliation Danh từ

UK/ˌɹɛk(ə)nsɪlɪˈeɪʃ(ə)n/US/ˌɹɛkənˌsɪliˈeɪʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự hoà hợp, sự điều hoà (những ý kiến bất đồng...); sự làm cho nhất trí (nguyên tắc với hành động...).

Xem đầy đủ từ "reconciliation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reconcilement Danh từ

UK/ˈɹɛkənsʌɪlmənt/

Nghĩa: Sự hoà hợp, sự điều hoà (những ý kiến bất đồng...); sự làm cho nhất trí (nguyên tắc với hành động...).

Xem đầy đủ từ "reconcilement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conditioned Tính từ

US/kən.ˈdɪ.ʃənd/

Nghĩa: Điều hoà (không khí).

  • I would like an air-conditioned room.Tôi muốn một phòng có điều hoà không khí.

Xem đầy đủ từ "conditioned": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

air-conditioning Danh từ

US/ˈɛɹ kənˈdɪː.ʃəˌnɪŋ/

Nghĩa: điều hoà, điều hoà không khí, máy lạnh

Xem đầy đủ từ "air-conditioning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Điều hoà tiếng Anh là gì?

"điều hoà" trong tiếng Anh là harmony (danh từ), regulate (ngoại động từ), air-conditioner (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.