TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đi trước tiếng Anh là gì?

"đi trước" trong tiếng Anh là precede (động từ), forego (động từ), outgo (ngoại động từ).

precede Động từ

UK/pɹɪˈsiːd/US/pɹɪˈsid/

Nghĩa: Đi trước; đứng trước; đặt trước; ở trước; có trước, đến trước.

  • such duties precede all othersnhững nhiệm vụ như vậy đi trước tất cả mọi nhiệm vụ khác
  • the words that precedenhững từ ở trước, những từ ở trên đây

Xem đầy đủ từ "precede": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forego Động từ

UK/fɔːˈɡəʊ/US/fɔɹˈɡoʊ/

Nghĩa: Đi trước.

Xem đầy đủ từ "forego": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outgo Ngoại động từ

UK/ˌaʊtˈɡəʊ/US/ˌaʊtˈɡoʊ/

Nghĩa: Đi trước, vượt lên trước.

Xem đầy đủ từ "outgo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in advance of Giới từ

Nghĩa: Trước, đi trước, tiến bộ hơn.

  • Students are encouraged to read the lecture notes in advance of lectures.Sinh viên được khuyến khích đọc tóm lược bài giảng trước giờ lên lớp
  • Marx's ideas were in advance of his ageNhững tư tưởng của Mác đã đi trước thời đại của ông

Xem đầy đủ từ "in advance of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

predecessor Danh từ

UK/ˈpɹiːdɪsɛsə(ɹ)/US/ˈpɹɛd.ə.sɛs.ɚ/

Nghĩa: Người đi trước, người đảm nhiệm trước, người phụ trách trước (công tác gì...).

  • my predecessorngười đảm nhận công tác này trước tôi; người phụ trách công việc này trước tôi

Xem đầy đủ từ "predecessor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fore-runner Danh từ

US/ˈfɔr.ˈrə.nɜː/

Nghĩa: Người đi trước, người đi tiền trạn.

Xem đầy đủ từ "fore-runner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foregoer Danh từ

US/fɔr.ˈɡo.ʊɜː/

Nghĩa: Người đi trước, bậc tiền bối.

Xem đầy đủ từ "foregoer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outgone Ngoại động từ

Nghĩa: Đi trước, vượt lên trước.

Xem đầy đủ từ "outgone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outwent Ngoại động từ

Nghĩa: Đi trước, vượt lên trước.

Xem đầy đủ từ "outwent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đi trước tiếng Anh là gì?

"đi trước" trong tiếng Anh là precede (động từ), forego (động từ), outgo (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.