Đuổi ra khỏi tiếng Anh là gì?
"đuổi ra khỏi" trong tiếng Anh là dislodge (ngoại động từ), drive out (cụm động từ), unkennel (ngoại động từ).
dislodge Ngoại động từ
UK/dɪsˈlɒdʒ/
Nghĩa: Đuổi ra khỏi, trục ra khỏi (một nơi nào...).
drive out Cụm động từ
Nghĩa: Đuổi ra khỏi; nhổ ra khỏi.
unkennel Ngoại động từ
Nghĩa: Đuổi ra khỏi (hang, cũi...).
disaffiliate Ngoại động từ
US/ˌdɪs.ə.ˈfɪ.li.ˌeɪt/
Nghĩa: Khai trừ, đuổi ra khỏi (một tổ chức).
dispossess Ngoại động từ
UK/dɪspəˈzəs/
Nghĩa: Trục ra khỏi, đuổi ra khỏi.
disroot Ngoại động từ
UK/dɪsˈɹuːt/US/dɪsˈɹuːt/
Nghĩa: Trục ra khỏi, đuổi ra khỏi (một vị trí nào).
dislodgement Danh từ
US/ˌdɪs.ˈlɑːdʒ.mənt/
Nghĩa: Sự đuổi ra khỏi, sự trục ra khỏi (một nơi nào...).
disaffiliation Danh từ
US/ˈdɪs.ə.ˌfɪ.li.ˈeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự khai trừ, sự đuổi ra khỏi (một tổ chức).
dispossession Danh từ
UK/dɪspəˈzɛʃn̩/
Nghĩa: Sự trục ra khỏi, sự đuổi ra khỏi.
Câu hỏi thường gặp
Đuổi ra khỏi tiếng Anh là gì?
"đuổi ra khỏi" trong tiếng Anh là dislodge (ngoại động từ), drive out (cụm động từ), unkennel (ngoại động từ).