TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đuổi ra khỏi tiếng Anh là gì?

"đuổi ra khỏi" trong tiếng Anh là dislodge (ngoại động từ), drive out (cụm động từ), unkennel (ngoại động từ).

dislodge Ngoại động từ

UK/dɪsˈlɒdʒ/

Nghĩa: Đuổi ra khỏi, trục ra khỏi (một nơi nào...).

Xem đầy đủ từ "dislodge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drive out Cụm động từ

Nghĩa: Đuổi ra khỏi; nhổ ra khỏi.

Xem đầy đủ từ "drive out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unkennel Ngoại động từ

Nghĩa: Đuổi ra khỏi (hang, cũi...).

Xem đầy đủ từ "unkennel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disaffiliate Ngoại động từ

US/ˌdɪs.ə.ˈfɪ.li.ˌeɪt/

Nghĩa: Khai trừ, đuổi ra khỏi (một tổ chức).

Xem đầy đủ từ "disaffiliate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dispossess Ngoại động từ

UK/dɪspəˈzəs/

Nghĩa: Trục ra khỏi, đuổi ra khỏi.

Xem đầy đủ từ "dispossess": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disroot Ngoại động từ

UK/dɪsˈɹuːt/US/dɪsˈɹuːt/

Nghĩa: Trục ra khỏi, đuổi ra khỏi (một vị trí nào).

Xem đầy đủ từ "disroot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dislodgement Danh từ

US/ˌdɪs.ˈlɑːdʒ.mənt/

Nghĩa: Sự đuổi ra khỏi, sự trục ra khỏi (một nơi nào...).

Xem đầy đủ từ "dislodgement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disaffiliation Danh từ

US/ˈdɪs.ə.ˌfɪ.li.ˈeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự khai trừ, sự đuổi ra khỏi (một tổ chức).

Xem đầy đủ từ "disaffiliation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dispossession Danh từ

UK/dɪspəˈzɛʃn̩/

Nghĩa: Sự trục ra khỏi, sự đuổi ra khỏi.

Xem đầy đủ từ "dispossession": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đuổi ra khỏi tiếng Anh là gì?

"đuổi ra khỏi" trong tiếng Anh là dislodge (ngoại động từ), drive out (cụm động từ), unkennel (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.