Ưu thế tiếng Anh là gì?
"ưu thế" trong tiếng Anh là dominance (danh từ), ascendant (danh từ), ascendent (danh từ).
dominance Danh từ
UK/ˈdɒmɪnəns/US/ˈdɑmɪnəns/
Nghĩa: Thế hơn, thế trội hơn, ưu thế.
ascendant Danh từ
UK/əˈsɛnd(ə)nt/US/əˈsɛndənt/
Nghĩa: Ưu thế; uy thế, uy lực.
- to be in the ascendantcó uy thế; chiếm ưu thế; uy thế đang lên
ascendent Danh từ
Nghĩa: Ưu thế; uy thế, uy lực.
- to be in the ascendantcó uy thế; chiếm ưu thế; uy thế đang lên
predominance Danh từ
UK/pɹəˈdɒmɪnəns/US/pɹəˈdɒmɪnəns/
Nghĩa: Ưu thế, thế trội.
vantage-ground Danh từ
Nghĩa: Thế lợi, ưu thế.
vantage-point Danh từ
UK/ˈvɑːn.tɪd͡ʒ ˌpɔɪnt/US/ˈvæn.tɪd͡ʒ ˌpɔɪnt/
Nghĩa: Thế lợi, ưu thế.
advantage
UK/ədˈvɑːn.tɪd͡ʒ/US/ədˈvæn.tɪd͡ʒ/
mastery Danh từ
UK/ˈmɑː.stə.ɹi/US/ˈmæs.tə.ɹi/
Nghĩa: Ưu thế, thế hơn, thế thắng lợi.
- to get (gain, obtain) the mastery ofhơn, chiếm thế hơn, thắng thế
domination Danh từ
UK/ˌdɒməˈneɪʃən/US/ˌdɑːməˈneɪʃən/
Nghĩa: Ưu thế, sự trội hơn; sức chi phối.
bulge Danh từ
UK/ˈbʌldʒ/US/ˈbʌldʒ/
Nghĩa: The bulge (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) thế lợi, ưu thế.
- to have the bulge on somebodynắm ưu thế hơn ai
supremacy Danh từ
UK/suˈpɹɛməsi/US/suˈpɹɛməsi/
Nghĩa: Thế hơn, ưu thế.
- naval supremacyưu thế về thuỷ lực
upper hand
preponderance Danh từ
UK/pɹɪˈpɒndəɹəns/US/pɹəˈpɑndəɹəns/
Nghĩa: Thế hơn, thế trội hơn, ưu thế.
Câu hỏi thường gặp
Ưu thế tiếng Anh là gì?
"ưu thế" trong tiếng Anh là dominance (danh từ), ascendant (danh từ), ascendent (danh từ).