TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ống nghe tiếng Anh là gì?

"ống nghe" trong tiếng Anh là stethoscope (danh từ), headphone (danh từ), earphone (danh từ).

stethoscope Danh từ

UK/ˈstɛθəskəʊp/US/ˈstɛθəsˌkoʊp/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ống nghe (để khám bệnh).

Xem đầy đủ từ "stethoscope": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

headphone Danh từ

UK/ˈhɛdfəʊn/US/ˈhɛdfoʊn/ giọng người thật

Nghĩa: Ống nghe (điện đài).

Xem đầy đủ từ "headphone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

earphone Danh từ

UK/ˈɪə(ɹ)fəʊn/US/ˈɪə(ɹ)fəʊn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ống nghe.

Xem đầy đủ từ "earphone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

earpiece Danh từ

UK/ˈɪəpiːs/US/ˈɪɹpiːs/ giọng người thật

Nghĩa: Vành tai; ống nghe.

Xem đầy đủ từ "earpiece": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ear-phone Danh từ

US/ˈɪr.ˈfoʊn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ống nghe.

Xem đầy đủ từ "ear-phone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ear-trumpet Danh từ

US/ˈɪr.ˈtrəm.pət/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ống nghe (của người nghễnh ngãng).

Xem đầy đủ từ "ear-trumpet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

otophone Danh từ

Nghĩa: Ống nghe (cho người nghễnh ngãng...).

Xem đầy đủ từ "otophone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

telephone-receiver Danh từ

US/ˈtɛ.lə.ˌfoʊn.rɪ.ˈsi.vɜː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ống nghe (ở điện thoại).

Xem đầy đủ từ "telephone-receiver": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

receiver Danh từ

UK/ɹɪˈsiː.və/US/ɹəˈsi.vɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Ống nghe (máy điện thoại).

  • to lift the receivernhấc ống nghe lên

Xem đầy đủ từ "receiver": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

headphones Danh từ

UK/ˈhɛdfəʊnz/US/ˈhɛdfoʊnz/ giọng người thật

Nghĩa: ống nghe, tai nghe

Xem đầy đủ từ "headphones": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ống nghe tiếng Anh là gì?

"ống nghe" trong tiếng Anh là stethoscope (danh từ), headphone (danh từ), earphone (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "headphone": Paul2520, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "earpiece": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "receiver": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "headphones": Speaker: Aadenboy Recorder: Aadenboy, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.