TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ở đằng sau tiếng Anh là gì?

"ở đằng sau" trong tiếng Anh là behind (phó từ), rear (tính từ), hinder (tính từ).

behind Phó từ

UK/bɪˈhaɪnd/US/ˈbiˌhaɪnd/

Nghĩa: Sau, ở đằng sau.

  • to stay behindở lại đằng sau
  • to fall behindrớt lại đằng sau

Xem đầy đủ từ "behind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rear Tính từ

UK/ˈɹɪə/US/ˈɹɪɚ/

Nghĩa: Ở đằng sau, ở phía sau, ở cuối.

  • rear wheelbánh sau
  • rear waggonsnhững toa cuối

Xem đầy đủ từ "rear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hinder Tính từ

UK/ˈhɪndəː/US/ˈhɪndɚ/

Nghĩa: Ở đằng sau.

Xem đầy đủ từ "hinder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hind Tính từ

UK/haɪnd/US/haɪnd/

Nghĩa: Sau, ở đằng sau.

  • hind legchân sau
  • hind wheelbánh xe sau

Xem đầy đủ từ "hind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abaft Giới từ

UK/əˈbɑːft/US/əˈbæft/

Nghĩa: Sau, ở đằng sau, ở phía sau.

  • abaft the mastsau cột buồm

Xem đầy đủ từ "abaft": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retral Tính từ

Nghĩa: Sau, ở đằng sau.

Xem đầy đủ từ "retral": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

after Giới từ

UK/ˈɑːftə/US/ˈæftəɹ/

Nghĩa: Ở đằng sau, phía sau, đứng sau, liền sau.

  • Summer comes after Srpingmùa hạ đến liền sau mùa xuân

Xem đầy đủ từ "after": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retrospective Tính từ

UK/ˌɹɛt.ɹə(ʊ)ˈspɛk.tɪv/US/ˌɹɛt.ɹəˈspɛk.tɪv/

Nghĩa: Ở đằng sau (phong cảnh).

Xem đầy đủ từ "retrospective": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retrospectively Phó từ

Nghĩa: Ở đằng sau (phong cảnh).

Xem đầy đủ từ "retrospectively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ở đằng sau tiếng Anh là gì?

"ở đằng sau" trong tiếng Anh là behind (phó từ), rear (tính từ), hinder (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.