TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ở dưới tiếng Anh là gì?

"ở dưới" trong tiếng Anh là under (giới từ), beneath (giới từ), underlie (ngoại động từ).

under Giới từ

UK/ˈʌndə/US/ˈʌndɚ/

Nghĩa: Dưới, ở dưới.

  • Are there any cats under the table?Có con mèo nào ở dưới bàn không?
  • to be under waterở dưới nước

Xem đầy đủ từ "under": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beneath Giới từ

UK/bɪˈniːθ/US/bɪˈniːθ/

Nghĩa: Ở dưới; kém, thấp kém.

  • the tressdưới hàng cây
  • beneath our eyesdưới con mắt chúng ta

Xem đầy đủ từ "beneath": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

underlie Ngoại động từ

UK/ˌʌn.dəˈlaɪ/US/ˌʌn.dɚˈlaɪ/

Nghĩa: Nằm dưới, ở dưới.

Xem đầy đủ từ "underlie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lower Tính từ

UK/ˈləʊ.ə/US/ˈloʊ.ɚ/

Nghĩa: Thấp hơn, ở dưới, bậc thấp.

  • the lower lipmôi dưới
  • the lower animalsđộng vật bậc thấp

Xem đầy đủ từ "lower": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nether Tính từ

UK/nɛð.ə/US/nɛð.ɚ/

Nghĩa: (đùa cợt) dưới, ở dưới.

  • the nether lipmôi dưới

Xem đầy đủ từ "nether": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

neath Giới từ

UK/niːθ/US/niːθ/

Nghĩa: Dưới, ở dưới, bên dưới.

Xem đầy đủ từ "neath": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alow Phó từ

UK/əˈləʊ/

Nghĩa: Ở dưới, ở đáy.

Xem đầy đủ từ "alow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inf Phó từ

Nghĩa: Ở dưới, ở dưới nữa, ở sau đây.

Xem đầy đủ từ "inf": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subjacent Tính từ

UK/sʌbˈdʒeɪsənt/

Nghĩa: Ở dưới, ở phía dưới.

Xem đầy đủ từ "subjacent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subjacency Danh từ

UK/səbˈd͡ʒeɪsənsi/US/səbˈd͡ʒeɪsənsi/

Nghĩa: Tình trạng nằm dưới, ở dưới.

Xem đầy đủ từ "subjacency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

down Giới từ

UK/daʊ̯n/US/daʊ̯n/

Nghĩa: Ở phía thấp, ở dưới.

  • to live somewhere down the streetở đâu đó dưới phố

Xem đầy đủ từ "down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subject Tính từ

UK/ˈsʌb.d͡ʒɪkt/US/səbˈd͡ʒɛkt/

Nghĩa: (thơ ca) Ở dưới.

  • the subject plainsnhững cánh đồng ở dưới

Xem đầy đủ từ "subject": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fall under Cụm động từ

Nghĩa: Ở dưới (sự quan sát...); chịu (ảnh hưởng của ai...).

Xem đầy đủ từ "fall under": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

underlain Ngoại động từ

UK/ʌndəɹˈleɪn/US/ʌndəɹˈleɪn/

Nghĩa: Nằm dưới, ở dưới.

Xem đầy đủ từ "underlain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ở dưới tiếng Anh là gì?

"ở dưới" trong tiếng Anh là under (giới từ), beneath (giới từ), underlie (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.