Ở trên tiếng Anh là gì?
"ở trên" trong tiếng Anh là on (giới từ), above (giới từ), up (phó từ).
on Giới từ
UK/ɒn/US/-ɒn/
Nghĩa: Trên, ở trên.
- There are some flies on the wall.Có vài con ruồi ở trên tường.
- a book on the tablequyển sách ở trên bàn
above Giới từ
UK/əˈbʌv/US/əˈbʌv/
Nghĩa: Ở trên.
- My bedroom is just above.Giường của tôi ở trên đó.
- the plane was above the cloudsmáy bay ở trên mây
up Phó từ
UK/ʌp/US/ʌp/
Nghĩa: Ở trên, lên trên, lên.
- up in the airở trên cao trong không trung
over Danh từ
UK/ˈəʊ̯.və/US/ˈoʊ̯.vɚ/
Nghĩa: Trên; ở trên.
- a lamp over our headscái đèn treo trên đầu chúng ta
- with his hat over his eyescái mũ sùm sụp trên mắt
upon Giới từ
UK/əˈpɒn/US/əˈpɑn/
Nghĩa: Trên, ở trên.
- upon the wide seatrên biển rộng
perch Nội động từ
UK/pɜːtʃ/US/pɝt͡ʃ/
Nghĩa: Đậu trên (cành) (chim...); ngồi trên, ở trên (chỗ cao) (người).
sur- Tiền tố
UK/sɚ/
Nghĩa: Ở trên, vượt quá.
- surtaxthuế phụ
- surrealismchủ nghĩa siêu thực
supra Phó từ
UK/s(j)uː.pɹə/US/su.pɹə/
Nghĩa: Ở trên.
superior Tính từ
UK/suːˈpɪə.ɹi.ə/US/sʊˈpɪɹ.i.ɚ/
Nghĩa: Ở trên.
- superior letterschữ in trên dòng
superiority Danh từ
UK/sʊˌpɪə(ɹ).iˈɒ.ɹɪ.ti/
Nghĩa: Sự ở trên, sự đứng trên.
Câu hỏi thường gặp
Ở trên tiếng Anh là gì?
"ở trên" trong tiếng Anh là on (giới từ), above (giới từ), up (phó từ).