TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ở xa tiếng Anh là gì?

"ở xa" trong tiếng Anh là out (tính từ), beyond (phó từ), afar (phó từ).

out Tính từ

UK/ˈäʊ̯t/US/ˈaʊ̯t/

Nghĩa: Ở ngoài, ở xa.

  • an out matchmột trận đấu ở sân khác (không phải ở sân nhà)

Xem đầy đủ từ "out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beyond Phó từ

UK/bɪˈjɒnd/US/biˈ(j)ɑnd/

Nghĩa: Ở xa, ở phía bên kia.

Xem đầy đủ từ "beyond": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

afar Phó từ

UK/əˈfɑː/US/əˈfɑɹ/

Nghĩa: Xa, ở xa, cách xa.

  • From afar.Từ xa
  • To stand afar off.Đứng cách xa

Xem đầy đủ từ "afar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aloof Tính từ

UK/əˈluːf/US/əˈluːf/

Nghĩa: Ở xa, tách xa.

Xem đầy đủ từ "aloof": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outlying Tính từ

US/ˈɑʊt.ˌlɑɪ.ɪŋ/

Nghĩa: Ở xa, ở ngoài rìa, xa trung tâm, xa xôi hẻo lánh.

Xem đầy đủ từ "outlying": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clear Phó từ

UK/ˈklɪə/US/ˈklɪɚ/

Nghĩa: Tách ra, ra rời, xa ra, ở xa.

  • to keep clear of a rocktránh xa tảng đá (thuyền)
  • to get clearđi xa, tránh xa

Xem đầy đủ từ "clear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

afield Phó từ

UK/əˈfiːld/US/əˈfiːld/

Nghĩa: Xa; ở xa.

Xem đầy đủ từ "afield": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outdweller Danh từ

Nghĩa: Người ở xa (một nơi nào).

Xem đầy đủ từ "outdweller": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ở xa tiếng Anh là gì?

"ở xa" trong tiếng Anh là out (tính từ), beyond (phó từ), afar (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.