Ức chế tiếng Anh là gì?
"ức chế" trong tiếng Anh là inhibit (ngoại động từ), suppression (danh từ), repressive (tính từ).
inhibit Ngoại động từ
UK/ɪnˈhɪbɪt/US/ɪnˈhɪbɪt/
Nghĩa: (tâm lý học); (sinh vật học) ức chế.
suppression Danh từ
UK/səˈpɹɛʃən/US/səˈpɹɛʃən/
Nghĩa: Ức chế
repressive Tính từ
Nghĩa: Đàn áp, áp chế, ức chế.
- repressive measuresbiện pháp đàn áp
block
UK/blɒk/US/blɑk/
restrict
UK/ɹɪˈstɹɪkt/US/ɹɪˈstɹɪkt/
suppress
UK/səˈpɹɛs/US/səˈpɹɛs/
repress
UK/ɹəˈpɹɛs/US/ɹəˈpɹɛs/
keep down
inhibition Danh từ
UK/ɪnhɪˈbɪʃən/US/ɪnhɪˈbɪʃən/
Nghĩa: (tâm lý học); (sinh vật học) sự ức chế.
Câu hỏi thường gặp
Ức chế tiếng Anh là gì?
"ức chế" trong tiếng Anh là inhibit (ngoại động từ), suppression (danh từ), repressive (tính từ).