TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ức chế tiếng Anh là gì?

"ức chế" trong tiếng Anh là inhibit (ngoại động từ), suppression (danh từ), repressive (tính từ).

inhibit Ngoại động từ

UK/ɪnˈhɪbɪt/US/ɪnˈhɪbɪt/

Nghĩa: (tâm lý học); (sinh vật học) ức chế.

Xem đầy đủ từ "inhibit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suppression Danh từ

UK/səˈpɹɛʃən/US/səˈpɹɛʃən/

Nghĩa: Ức chế

Xem đầy đủ từ "suppression": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

repressive Tính từ

Nghĩa: Đàn áp, áp chế, ức chế.

  • repressive measuresbiện pháp đàn áp

Xem đầy đủ từ "repressive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

block

UK/blɒk/US/blɑk/

Xem đầy đủ từ "block": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

restrict

UK/ɹɪˈstɹɪkt/US/ɹɪˈstɹɪkt/

Xem đầy đủ từ "restrict": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suppress

UK/səˈpɹɛs/US/səˈpɹɛs/

Xem đầy đủ từ "suppress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

repress

UK/ɹəˈpɹɛs/US/ɹəˈpɹɛs/

Xem đầy đủ từ "repress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

keep down

Xem đầy đủ từ "keep down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inhibition Danh từ

UK/ɪnhɪˈbɪʃən/US/ɪnhɪˈbɪʃən/

Nghĩa: (tâm lý học); (sinh vật học) sự ức chế.

Xem đầy đủ từ "inhibition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ức chế tiếng Anh là gì?

"ức chế" trong tiếng Anh là inhibit (ngoại động từ), suppression (danh từ), repressive (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.