Anh hề tiếng Anh là gì?
"anh hề" trong tiếng Anh là clown (danh từ), buffoon (danh từ), droll (danh từ).
clown Danh từ
UK/ˈklaʊ̯n/US/ˈklaʊ̯n/
Nghĩa: Anh hề, vai hề.
buffoon Danh từ
UK/bəˈfuːn/US/bəˈfuːn/
Nghĩa: Anh hề.
droll Danh từ
UK/dɹəʊl/US/dɹoʊl/
Nghĩa: Anh hề; người làm trò khôi hài.
merry-andrew Danh từ
US/ˌmɛr.i.ˈæn.ˌdruː/
Nghĩa: Anh hề; người pha trò (phụ tá của lang băm, hoặc trong gánh hát rong).
fool Danh từ
UK/fuːl/US/ful/
Nghĩa: Người làm trò hề, anh hề.
mime Danh từ
UK/maɪm/US/maɪm/
Nghĩa: Người giỏi bắt chước; anh hề.
jester Danh từ
UK/ˈd͡ʒɛs.tə/US/ˈd͡ʒɛs.tɚ/
Nghĩa: Anh hề (trong cung đình hay ở các nhà quyền quý xưa).
antic Danh từ
UK/ˈæn.tɪk/US/ˈæn.tɪk/
Nghĩa: Anh hề; người hay khôi hài.
Câu hỏi thường gặp
Anh hề tiếng Anh là gì?
"anh hề" trong tiếng Anh là clown (danh từ), buffoon (danh từ), droll (danh từ).