Báng bổ tiếng Anh là gì?
"báng bổ" trong tiếng Anh là blasphemous (tính từ), sacrilegious (tính từ), colorful (tính từ).
blasphemous Tính từ
UK/ˈblæs.fəm.əs/US/ˈblæs fə məs/
Nghĩa: Báng bổ.
sacrilegious Tính từ
UK/sæk.ɹəˈlɪd͡ʒ.əs/US/sæk.ɹəˈlɪd͡ʒ.əs/
Nghĩa: Phạm thần, phạm thánh, báng bổ.
colorful Tính từ
UK/ˈkʌl.ə.fl̩/US/ˈkʌl.əɹ.fl̩/
Nghĩa: báng bổ
- to use colorful languageăn nói báng bổ
profane Tính từ
UK/pɹəˈfeɪn/US/pɹəˈfeɪn/
Nghĩa: Báng bổ (thần thánh).
blaspheme Động từ
UK/ˌblæsˈfiːm/US/ˈblæs.fim/
Nghĩa: Báng bổ.
blasphemously Phó từ
US/ˈblæs.fə.məs.li/
Nghĩa: Báng bổ, hồ đồ.
lay hands on the ark Cụm từ
Nghĩa: Báng bổ; bất kính.
Xem đầy đủ từ "lay hands on the ark": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
curse Động từ
UK/kɜːs/US/kɝs/
Nghĩa: Báng bổ.
desecrate Ngoại động từ
UK/ˈdɛs.ɪ.kɹeɪ̯t/US/ˈdɛs.ɪ.kɹeɪ̯t/
Nghĩa: Dùng (nơi thiêng liêng, thánh vật) vào việc phàm tục; mạo phạm (thánh vật), báng bổ (thần thánh).
profanely Phó từ
US/proʊ.ˈfeɪn.li/
Nghĩa: Thiếu tôn kính; báng bổ (thần thánh).
blasphemy Danh từ
UK/ˈblæs.fə.mi/US/ˈblæs.fə.mi/
Nghĩa: Lời báng bổ.
profanity Tính từ
UK/pɹəˈfænɪti/US/pɹəˈfænɪti/
Nghĩa: Tính báng bổ.
desecration Danh từ
US/dɛ.sɪˈkɹeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự mạo phạm (thánh vật), sự báng bổ (thần thánh), sự xúc phạm (thần thánh).
desecrator Danh từ
US/ˈdɛ.sɪ.ˌkreɪ.tɜː/
Nghĩa: Kẻ mạo phạm (thánh vật), kẻ báng bổ (thần thánh), kẻ xúc phạm (thần thánh).
profanation Danh từ
UK/pɹɒfəˈneɪʃ(ə)n/
Nghĩa: Sự coi thường; sự xúc phạm, sự báng bổ (thần thánh).
sacrilegist Danh từ
Nghĩa: Người phạm thần, người phạm thánh, người báng bổ.
Câu hỏi thường gặp
Báng bổ tiếng Anh là gì?
"báng bổ" trong tiếng Anh là blasphemous (tính từ), sacrilegious (tính từ), colorful (tính từ).